robes

[Mỹ]/[rəʊbz]/
[Anh]/[roʊbz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. áo choàng rộng hoặc áo dài, đặc biệt là những bộ trang phục dài, rộng rãi mà các nhân vật tôn giáo hoặc thẩm phán mặc; quần áo được mặc bên ngoài những bộ quần áo khác, thường để giữ ấm hoặc bảo vệ.
v. cho ai đó mặc áo choàng.

Cụm từ & Cách kết hợp

judge's robes

áo choàng của thẩm phán

wearing robes

mặc áo choàng

bathrobes only

chỉ mặc áo choàng tắm

silk robes

áo choàng lụa

royal robes

áo choàng hoàng gia

new robes

áo choàng mới

red robes

áo choàng đỏ

dark robes

áo choàng tối màu

long robes

áo choàng dài

robes shimmered

áo choàng lấp lánh

Câu ví dụ

the monk adjusted his saffron robes before entering the temple.

Nhà sư điều chỉnh chiếc áo choàng màu vàng chàm của mình trước khi bước vào chùa.

she wore flowing velvet robes to the masquerade ball.

Cô ấy mặc áo choàng nhung màu chảy xuống buổi dạ hội hóa trang.

the judge presided over the court in traditional black robes.

Thẩm phán chủ tọa phiên tòa trong bộ áo choàng đen truyền thống.

he carefully folded the ceremonial robes and placed them in the chest.

Anh ta cẩn thận gấp những chiếc áo choàng nghi lễ và đặt chúng vào trong kho.

the queen's embroidered robes were stunning and regal.

Những chiếc áo choàng thêu của nữ hoàng thật tuyệt đẹp và quý phái.

the wizard’s robes shimmered with magical energy.

Chiếc áo choàng của pháp sư lấp lánh với nguồn năng lượng ma thuật.

she changed into comfortable cotton robes for the evening.

Cô ấy thay đồ vào những chiếc áo choàng cotton thoải mái cho buổi tối.

the choir boys wore scarlet robes during the christmas service.

Các cậu bé trong dàn hợp xướng mặc áo choàng màu đỏ tươi trong buổi lễ Giáng sinh.

he purchased new silk robes for his meditation practice.

Anh ấy mua những chiếc áo choàng lụa mới cho việc thiền định của mình.

the stagehands helped the actors change into their elaborate robes.

Các nhân viên hậu cần giúp các diễn viên thay đồ vào những chiếc áo choàng cầu kỳ của họ.

the ancient painting depicted a figure draped in royal robes.

Bức tranh cổ mô tả một nhân vật khoác lên mình áo choàng hoàng gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay