rodeo

[Mỹ]/'rəʊdɪəʊ/
[Anh]/'rodɪo/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đối thủ; hiệu suất cạnh tranh

vi. cạnh tranh
Word Forms
số nhiềurodeos

Câu ví dụ

She competed in the rodeo last weekend.

Cô ấy đã tham gia thi đấu ở rodeo vào cuối tuần trước.

Cowboys and cowgirls participate in the rodeo.

Những người chăn bò và những người chăn bò nữ tham gia vào rodeo.

The rodeo clown entertained the crowd with his antics.

Chú hề rodeo đã làm vui vẻ cho đám đông bằng những trò hề của mình.

Rodeo events include bull riding and barrel racing.

Các sự kiện rodeo bao gồm cưỡi bò và đua vòng.

The rodeo is a popular event in many western states.

Rodeo là một sự kiện phổ biến ở nhiều bang miền Tây.

She won first place in the barrel racing competition at the rodeo.

Cô ấy đã giành vị trí thứ nhất trong cuộc thi đua vòng tại rodeo.

The rodeo arena was filled with excitement and energy.

Sân đấu rodeo tràn ngập sự phấn khích và năng lượng.

Rodeo clowns often perform daring stunts to entertain the audience.

Những chú hề rodeo thường biểu diễn những pha nguy hiểm để làm vui vẻ cho khán giả.

Many rodeo fans enjoy watching the bull riding competition.

Nhiều người hâm mộ rodeo thích xem cuộc thi cưỡi bò.

The rodeo attracts both professional and amateur participants.

Rodeo thu hút cả những người tham gia chuyên nghiệp và nghiệp dư.

Ví dụ thực tế

It takes a huge number of people to organize and put on a rodeo.

Việc tổ chức và thực hiện một cuộc rodeo đòi hỏi một số lượng lớn người.

Nguồn: U.S. Route 66

It would be like the world first rodeo rider, only this rodeo ends in death.

Nó giống như tay đua rodeo đầu tiên trên thế giới, chỉ là cuộc rodeo này kết thúc trong cái chết.

Nguồn: Jurassic Fight Club

Leonard, remember when I said it was on? Well, now it's junior rodeo on.

Leonard, nhớ khi tôi nói là bắt đầu rồi à? Bây giờ là cuộc rodeo dành cho trẻ em.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 2

Did you try any other rodeo events?

Bạn đã thử bất kỳ sự kiện rodeo nào khác chưa?

Nguồn: American English dialogue

And I got the cowboy at a gay rodeo in Amarillo.

Và tôi đã có chàng cao bồi tại một cuộc rodeo đồng tính ở Amarillo.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

No, it's pretty well imprinted on my brain. Especially the whole rodeo thing.

Không, nó đã in rất sâu vào não tôi rồi. Đặc biệt là toàn bộ vấn đề về rodeo.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 3

It plays from the runway in Paris to a rodeo in Texas.

Nó diễn ra từ sàn diễn thời trang ở Paris đến một cuộc rodeo ở Texas.

Nguồn: TED Talks (Video Version) August 2022 Collection

For 10 out of 10, a real-life rodeo on the streets of Los Angeles.

Điểm 10 trong 10, một cuộc rodeo thực tế trên đường phố Los Angeles.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 Collection

A rodeo champion belt buckle — or as I call it, the Redneck Nobel Prize.

Một chiếc khuy cài thắt lưng vô địch rodeo - hay như tôi gọi là, Giải Nobel của những người dân thường.

Nguồn: Young Sheldon Season 5

The three-day event is the third-largest rodeo in the state.

Sự kiện kéo dài ba ngày là cuộc rodeo lớn thứ ba trong bang.

Nguồn: U.S. Route 66

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay