roe

[Mỹ]/rəʊ/
[Anh]/roʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trứng cá
trứng cá
tinh trùng cá
Word Forms
số nhiềuroes

Cụm từ & Cách kết hợp

salmon roe

trứng cá hồi

fish roe

trứng cá

roe deer

nai đuôi trắng

richard roe

richard roe

Ví dụ thực tế

Here, the cold, clear water helps them produce even more roe.

Ở đây, nước lạnh và trong giúp chúng sản xuất thêm nhiều trứng.

Nguồn: CGTN

We've used ants to grasshoppers to kimchi, and we've even used salmon roe in one of our cocktails.

Chúng tôi đã sử dụng kiến, châu chấu, kim chi và thậm chí cả trứng cá hồi trong một trong những ly cocktail của chúng tôi.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

A wasabi and soft roe puree. Some muscle, some salmon and some baby octopus.

Một loại sốt nghiền wasabi và trứng cá mềm. Thịt, cá hồi và bạch tuộc con.

Nguồn: Gourmet Base

The test can differentiate roe of those two species from that of eight other species of sturgeon.

Nghiệm pháp có thể phân biệt trứng của hai loài đó với trứng của tám loài cá tầm khác.

Nguồn: Science in 60 Seconds September 2017 Compilation

Mormont spread some fish roe across a slice of flatbread and took a bite. " Are you expecting someone" ?

Mormont phết một ít trứng cá lên một lát bánh mì và cắn một miếng. " Bạn có đang chờ ai không?"

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

The mayo slices or sheets come in two flavours – spicy cod roe mentaiko in Japanese and tuna.

Những lát hoặc miếng sốt mayonnaise có hai hương vị – cay, trứng cá tuyết mentaiko kiểu Nhật và cá ngừ.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Some years ago, in Tuscany, Italy, a roe deer with only one horn in the middle of its forehead appeared.

Cách đây vài năm, ở Tuscany, Ý, một con hươu hến chỉ có một sừng ở giữa trán đã xuất hiện.

Nguồn: Cross-dimensional character story

One day he sent out a huntsman to shoot him a roe, but he did not come back.

Một ngày nọ, hắn cử một thợ săn đi bắn một con hươu hến, nhưng hắn không trở lại.

Nguồn: Grimm's Fairy Tales (Part 2)

Well, now, you're in a post-Roe environment where you have to govern.

Thật vậy, bây giờ, bạn đang ở trong một môi trường sau Roe nơi bạn phải cai trị.

Nguồn: American Life Podcast

Diapause exists among other vertebrates, such as roe deer, bears, and even lab mice.

Diapause tồn tại ở các động vật có xương sống khác, như hươu hến, gấu và thậm chí cả chuột thí nghiệm.

Nguồn: Scientific Journal: Zoology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay