roes

[Mỹ]/[rəʊz]/
[Anh]/[roʊz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Con non của một con nai cái, đặc biệt là một con nai cái nhỏ; Một đàn nai, đặc biệt là những con non.

Cụm từ & Cách kết hợp

roe deer

thỏa sức

roe buck

thỏa sức

roe season

mùa thỏ

roe meat

thịt thỏ

roe hunting

săn thỏ

roe forest

rừng thỏ

roe tracks

dấu chân thỏ

roe population

dân số thỏ

roe browse

dinh dưỡng thỏ

roe habitat

môi trường sống của thỏ

Câu ví dụ

the hunter tracked the roes through the dense forest.

Người săn đã theo dấu những con nai qua khu rừng rậm rạp.

we spotted several roes grazing in the meadow.

Chúng tôi đã nhìn thấy một vài con nai đang gặm cỏ trên thảo nguyên.

the roes bounded gracefully across the field.

những con nai nhảy nhót nhẹ nhàng qua cánh đồng.

the camera captured images of the elusive roes.

Máy ảnh đã chụp được hình ảnh của những con nai lẩn tránh.

the roes were startled by the approaching vehicle.

những con nai bị giật mình bởi phương tiện đang tiến lại gần.

the young roes followed their mother closely.

những con nai con đi theo mẹ rất gần gũi.

the roes sought shelter from the heavy rain.

những con nai tìm nơi trú ẩn khỏi cơn mưa lớn.

the roes nibbled on the tender shoots of grass.

những con nai cắn nhẹ những mầm cỏ non.

the roes paused to drink from the clear stream.

những con nai dừng lại để uống nước từ dòng suối trong xanh.

the roes are a common sight in this region.

những con nai là một cảnh quen thuộc trong khu vực này.

the roes’ delicate antlers were admired by all.

những chiếc sừng tinh tế của những con nai được tất cả mọi người ngưỡng mộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay