roughening

[Mỹ]/ˈrʌfənɪŋ/
[Anh]/ˈrʌfənɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình làm cho bề mặt thô ráp

Cụm từ & Cách kết hợp

roughening process

quá trình làm nhám

roughening effect

hiệu ứng làm nhám

roughening agent

chất làm nhám

roughening treatment

phương pháp xử lý làm nhám

roughening surface

bề mặt làm nhám

roughening technique

kỹ thuật làm nhám

roughening procedure

thủ tục làm nhám

roughening method

phương pháp làm nhám

roughening action

tác động làm nhám

Câu ví dụ

the roughening of the surface improved grip.

Việc làm nhám bề mặt đã cải thiện độ bám.

roughening the edges can prevent chipping.

Việc làm nhám các cạnh có thể ngăn ngừa nứt vỡ.

they are studying the effects of roughening on paint adhesion.

Họ đang nghiên cứu tác dụng của việc làm nhám lên độ bám dính của sơn.

roughening the material can enhance its durability.

Việc làm nhám vật liệu có thể tăng cường độ bền của nó.

the roughening process is essential for better bonding.

Quá trình làm nhám rất cần thiết cho việc liên kết tốt hơn.

roughening the texture gives it a unique feel.

Việc làm nhám kết cấu tạo cho nó cảm giác độc đáo.

we noticed roughening occurred after repeated use.

Chúng tôi nhận thấy việc làm nhám xảy ra sau nhiều lần sử dụng.

the roughening technique is used in various industries.

Kỹ thuật làm nhám được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp.

roughening the surface can help with heat dissipation.

Việc làm nhám bề mặt có thể giúp tản nhiệt.

they experimented with roughening to improve performance.

Họ đã thử nghiệm với việc làm nhám để cải thiện hiệu suất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay