royalty-free

[Mỹ]/[ˈrɔɪəlti ˈfriː]/
[Anh]/[ˈrɔɪəlti ˈfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến việc thanh toán tiền bản quyền; có thể sử dụng mà không cần trả tiền bản quyền; Liên quan đến vật liệu có thể sử dụng mà không cần trả tiền bản quyền.
n. Vật liệu có thể sử dụng mà không cần trả tiền bản quyền.

Cụm từ & Cách kết hợp

royalty-free music

Tài nguyên miễn phí

royalty-free images

Hình ảnh miễn phí

royalty-free license

Giấy phép miễn phí

royalty-free stock

Tài nguyên miễn phí

get royalty-free

Tải xuống miễn phí

royalty-free download

Tải xuống miễn phí

royalty-free content

Nội dung miễn phí

using royalty-free

Sử dụng miễn phí

royalty-free assets

Tài sản miễn phí

royalty-free fonts

Chữ viết miễn phí

Câu ví dụ

we purchased royalty-free music for our marketing campaign.

Chúng tôi đã mua nhạc không bản quyền cho chiến dịch marketing của mình.

the website offered royalty-free images for bloggers to use.

Trang web cung cấp hình ảnh không bản quyền cho các nhà blog sử dụng.

ensure the software license is truly royalty-free before committing.

Đảm bảo giấy phép phần mềm thực sự không bản quyền trước khi cam kết.

the video editor used royalty-free sound effects in the project.

Nhà chỉnh sửa video đã sử dụng hiệu ứng âm thanh không bản quyền trong dự án.

royalty-free stock photos are a cost-effective solution.

Hình ảnh không bản quyền là một giải pháp tiết kiệm chi phí.

the artist needed royalty-free fonts for the poster design.

Nhà thiết kế cần font chữ không bản quyền cho thiết kế poster.

we found royalty-free icons to enhance the app's interface.

Chúng tôi đã tìm thấy các biểu tượng không bản quyền để cải thiện giao diện ứng dụng.

the production team chose royalty-free background music for the film.

Đội ngũ sản xuất đã chọn nhạc nền không bản quyền cho bộ phim.

royalty-free graphics saved us a significant amount of money.

Đồ họa không bản quyền đã giúp chúng tôi tiết kiệm một khoản tiền đáng kể.

the presentation included royalty-free templates for a professional look.

Bản trình bày bao gồm các mẫu không bản quyền để tạo vẻ chuyên nghiệp.

they utilized royalty-free video clips to illustrate the concept.

Họ đã sử dụng các đoạn video không bản quyền để minh họa khái niệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay