rubbery

[Mỹ]/ˈrʌbəri/
[Anh]/ˈrʌbəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giống cao su; có độ đàn hồi; bền

Cụm từ & Cách kết hợp

rubbery texture

kết cấu dạng cao su

rubbery consistency

độ đặc có tính chất như cao su

Câu ví dụ

The results show that the mechanical property of QP73N and import A is semblable, the reasons are the molecular sequence structure , the size and distributing of rubbery phase are basic semblable.

Kết quả cho thấy tính chất cơ học của QP73N và import A tương tự nhau, lý do là cấu trúc trình tự phân tử, kích thước và phân bố pha cao su về cơ bản là giống nhau.

The rubbery texture of the overcooked steak was unappetizing.

Kết cấu cao su của miếng thịt bò bị nấu chín quá kỹ không ngon miệng.

She found the rubbery consistency of the tofu strange.

Cô thấy kết cấu cao su của đậu phụ thật kỳ lạ.

The rubbery band snapped when he stretched it too far.

Đai cao su bị đứt khi anh ta kéo quá xa.

The rubbery material of the new phone case provides good grip.

Vật liệu cao su của vỏ điện thoại mới mang lại độ bám tốt.

The rubbery seal around the window kept out the cold air.

Gioăng cao su xung quanh cửa sổ ngăn không cho không khí lạnh lọt vào.

The rubbery consistency of the dough made it difficult to roll out.

Kết cấu cao su của bột khiến nó khó cán mỏng.

The rubbery tires provided a smooth ride on the bumpy road.

Lốp xe cao su mang lại chuyến đi êm ái trên đường gồ ghề.

The rubbery texture of the eraser easily removes pencil marks.

Kết cấu cao su của tẩy bút chì dễ dàng xóa đi các vết bút chì.

The rubbery consistency of the gummy candy made it fun to chew.

Kết cấu cao su của kẹo dẻo khiến nó thú vị để nhai.

The rubbery band on his wristwatch had started to wear out.

Đai cao su trên đồng hồ của anh ấy bắt đầu xuống cấp.

Ví dụ thực tế

The lung is normally rubbery and elastic.

Phổi thường có độ đàn hồi và mềm dẻo như cao su.

Nguồn: Connection Magazine

He felt the rubbery solidity as the club came down.

Anh ta cảm thấy độ chắc chắn mềm dẻo như cao su khi gậy hạ xuống.

Nguồn: The Old Man and the Sea

Even though turkey bacon is kind of rubbery or leathery, and either too dry or too soggy.

Mặc dù thịt xông xăm gà tây hơi mềm dẻo hoặc dai, hoặc quá khô hoặc quá nhũn.

Nguồn: Learn English with Matthew.

I made bacon, all rubbery, just like you like it.

Tôi làm thịt xông xăm, tất cả đều mềm dẻo như bạn thích.

Nguồn: S03

It took a while to stuff the rubbery, boneless arm into a sleeve.

Mất một lúc để nhét cánh tay mềm dẻo, không xương vào tay áo.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Although, come to think of it, chickens have the rubbery red stuff too.

Tuy nhiên, nghĩ lại thì gà cũng có chất nhờn màu đỏ như vậy.

Nguồn: Flipped Selected

Billions of them were sold and then made into various forms of rubbery jewellery.

Hàng tỷ cái đã được bán và sau đó được làm thành nhiều hình thức trang sức mềm dẻo như cao su.

Nguồn: BBC Portable English Selected Past Issues

She also started playing with Silly Putty, a toy made of special rubbery material that changes colors.

Cô ấy cũng bắt đầu chơi với Silly Putty, một món đồ chơi làm từ vật liệu mềm dẻo đặc biệt có thể đổi màu.

Nguồn: VOA Special January 2023 Collection

Unlike rubber, it didn't crumble in saltwater and stayed firm on setting rather than remaining, well, rubbery.

Không giống như cao su, nó không bị vụn trong nước muối và vẫn cứng khi đông lại thay vì vẫn mềm dẻo như cao su.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

We're creating these furry samples from these rubbery materials by laser cutting molds and casting these hairy surfaces.

Chúng tôi đang tạo ra những mẫu nhồi bông này từ những vật liệu mềm dẻo như cao su bằng cách cắt laser các khuôn và đúc các bề mặt lông lá này.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection December 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay