rudimentary

[Mỹ]/ˌruːdɪˈmentri/
[Anh]/ˌruːdɪˈmentri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cơ bản, sơ cấp

Cụm từ & Cách kết hợp

rudimentary knowledge

kiến thức cơ bản

Câu ví dụ

a rudimentary stage of evolution.

một giai đoạn sơ khai của sự tiến hóa.

I have only a rudimentary knowledge of chemistry.

Tôi chỉ có một kiến thức cơ bản về hóa học.

he received a rudimentary education.

Anh ta nhận được một nền giáo dục sơ cấp.

He has only a rudimentary knowledge of the subject.

Anh ấy chỉ có một kiến thức cơ bản về chủ đề đó.

He has a rudimentary ability to read,but he can only read simple words.

Anh ấy có một khả năng đọc hiểu cơ bản, nhưng anh ấy chỉ có thể đọc các từ đơn giản.

type genus of the Pygopodidae; snake-shaped pleurodont lizard with no forelimbs and only rudimentary hind limbs.

type genus of the Pygopodidae; loài thằn lằn Pleurodont hình rắn không có chi trước và chỉ có các chi sau rất nhỏ.

Ví dụ thực tế

Of course, with its crude mouthpiece and misaligned finger holes, its rather rudimentary.

Tất nhiên, với miệng thổi thô sơ và các lỗ thủng không thẳng hàng, nó khá là nguyên thủy.

Nguồn: If national treasures could speak.

His rudimentary knowledge in economics put him in an advantageous position at university.

Kiến thức nguyên thủy của anh ấy về kinh tế đã giúp anh ấy có lợi thế tại trường đại học.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Sheldon, this is a rudimentary collection of neurons.

Sheldon, đây là một bộ sưu tập neuron nguyên thủy.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Its small brain has only rudimentary centers of sight and smell.

Bộ não nhỏ bé của nó chỉ có các trung tâm thị giác và khứu giác nguyên thủy.

Nguồn: Discovery Channel: Battle of the Dinosaurs

In the early days of the 20th century, psychiatric care was extremely rudimentary.

Trong những năm đầu thế kỷ 20, việc chăm sóc sức khỏe tâm thần còn cực kỳ nguyên thủy.

Nguồn: Connection Magazine

The demining teams have rudimentary equipment and metal detector if they're lucky.

Các đội phá bom có thiết bị nguyên thủy và máy dò kim loại nếu họ may mắn.

Nguồn: CNN Selects October 2016 Collection

In the other words, in the rudimentary way, she was reading my thoughts.

Nói cách khác, theo cách nguyên thủy, cô ấy đang đọc suy nghĩ của tôi.

Nguồn: CNN Selected December 2015 Collection

How could you possibly write the story of life with such a rudimentary alphabet?

Làm sao bạn có thể viết câu chuyện về cuộc sống với một bảng chữ cái nguyên thủy như vậy?

Nguồn: A Brief History of Everything

Experts say makers of rudimentary explosives such as spike bombs are relatively easy to identify.

Các chuyên gia nói rằng những người chế tạo các loại thuốc nổ nguyên thủy như bom gai tương đối dễ dàng nhận biết.

Nguồn: VOA Daily Standard November 2018 Collection

Instead the brittle stars flocked towards the pattern-suggesting they have at least rudimentary visual skills.

Thay vào đó, các vì sao giòn tụ tập xung quanh hình mẫu - cho thấy chúng ít nhất cũng có kỹ năng thị giác nguyên thủy.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American November 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay