ruffian

[Mỹ]/'rʌfɪən/
[Anh]/'rʌfɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người cứng rắn, không tuân theo pháp luật; một kẻ côn đồ; một kẻ lừa đảo
adj. tàn bạo; dữ dội; không tuân theo pháp luật
Word Forms
số nhiềuruffians

Câu ví dụ

Some local ruffians are responsible for this.

Một số kẻ ranh mãnh địa phương chịu trách nhiệm cho điều này.

The ruffian flicked the knife open.

Kẻ bặm trợn mở dao ra.

A few ruffian begin chummery make a target, only poor clever boy or long-standing.

Một vài kẻ ruffian bắt đầu chummery để làm một mục tiêu, chỉ có một cậu bé thông minh nghèo hoặc lâu năm.

The ruffian threatened to run his victim through if he did not hand over all his money.

Kẻ ruffian đe dọa sẽ đâm xuyên qua nạn nhân nếu anh ta không giao tất cả tiền của mình.

In addition, if see gastral cavity ruffian is full, deglutition difficulty, pectoral coerce bright is painful person much fact;

Ngoài ra, nếu thấy khoang gastral ruffian đầy, khó nuốt, đau khi ép ngực thì người đó rất nhiều sự thật;

The ruffian threatened the shopkeeper with a knife.

Kẻ ruffian đe dọa người bán hàng bằng một con dao.

She was surrounded by a group of ruffians in the dark alley.

Cô ấy bị một nhóm ruffian bao vây trong ngõ tối.

The ruffian was arrested for causing a disturbance in the bar.

Kẻ ruffian bị bắt vì gây ra ồn ào trong quán bar.

The ruffian tried to pick a fight with the bouncer at the club.

Kẻ ruffian cố gắng khiêu khích với người bảo vệ tại câu lạc bộ.

He was known as a ruffian in the neighborhood due to his violent behavior.

Anh ta được biết đến là một kẻ ruffian trong khu phố vì hành vi bạo lực của mình.

The ruffian was involved in a series of robberies in the area.

Kẻ ruffian bị liên quan đến một loạt các vụ trộm cắp trong khu vực.

The ruffian was known for his bullying tactics in school.

Kẻ ruffian nổi tiếng với các chiến thuật bắt nạt của mình ở trường.

The ruffian was finally apprehended by the police after a long chase.

Kẻ ruffian cuối cùng đã bị cảnh sát bắt giữ sau một cuộc rượt đuổi dài.

The ruffian's gang was responsible for the recent vandalism in the park.

Băng đảng của kẻ ruffian chịu trách nhiệm cho hành vi phá hoại gần đây trong công viên.

The ruffian's menacing presence made everyone uneasy at the party.

Sự hiện diện đe dọa của kẻ ruffian khiến mọi người cảm thấy khó chịu tại bữa tiệc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay