hoodlum

[Mỹ]/ˈhu:dləm/
[Anh]/'hudləm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một kẻ côn đồ; một tên du côn.
Các dạng của từ
số nhiềuhoodlums

Câu ví dụ

The hoodlums defiled the church with their scurrilous writing.

Những kẻ nghịch tặc đã làm ô uế nhà thờ bằng những lời lẽ lố bịch của chúng.

Dozens of police arrived as the hoodlums closed in on him.

Hàng chục cảnh sát đã đến khi những kẻ gây rối tiếp cận anh ta.

The hoodlum was arrested for vandalism.

Kẻ gây rối đã bị bắt vì hành vi phá hoại.

The neighborhood is plagued by hoodlums causing trouble.

Khu phố bị quấy nhiễu bởi những kẻ gây rối gây rắc rối.

The police are cracking down on hoodlums in the area.

Cảnh sát đang tăng cường trấn áp những kẻ gây rối trong khu vực.

The hoodlum was caught stealing from the store.

Kẻ gây rối đã bị bắt quả tang khi đang ăn trộm từ cửa hàng.

He was known to associate with known hoodlums in the city.

Anh ta được biết là có quan hệ với những kẻ gây rối đã biết trong thành phố.

The hoodlum threatened the witness to keep quiet.

Kẻ gây rối đã đe dọa nhân chứng để giữ im lặng.

The gang of hoodlums terrorized the local businesses.

Một băng nhóm những kẻ gây rối đã đe dọa các doanh nghiệp địa phương.

The authorities are working to rid the city of hoodlums.

Các nhà chức trách đang nỗ lực loại bỏ những kẻ gây rối khỏi thành phố.

The hoodlum was involved in a series of robberies.

Kẻ gây rối đã tham gia vào một loạt các vụ trộm cắp.

The community is coming together to address the issue of hoodlum behavior.

Cộng đồng đang đoàn kết lại để giải quyết vấn đề về hành vi của những kẻ gây rối.

Ví dụ thực tế

As with rebels of earlier decades, El Salvador's response hardened the hoodlums.

Như với những kẻ nổi loạn của những thập kỷ trước, phản ứng của El Salvador đã khiến những kẻ gây rối trở nên cứng rắn hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

With kings and queens who ruled a population of hoodlums.

Với những vị vua và nữ hoàng cai trị một quần thể gồm những kẻ gây rối.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Few can connect a street hoodlum to an ancient culture.

Ít người có thể kết nối một kẻ gây rối đường phố với một nền văn hóa cổ đại.

Nguồn: Charming history

He take old hoodlums like me and turn them into Christians.

Anh ấy biến những kẻ gây rối già như tôi thành Cơ đốc nhân.

Nguồn: Steve Harvey's motivational speech

It frightened the hicks and chased the hoodlums to Las Vegas.

Nó khiến những người dân quê sợ hãi và đuổi những kẻ gây rối đến Las Vegas.

Nguồn: 007 Series: Diamonds Are Forever (Part 1)

We were assaulted by vicious young hoodlums...

Chúng tôi bị tấn công bởi những kẻ gây rối trẻ tuổi xảo quyệt...

Nguồn: A Clockwork Orange

Some investigators fear a turf war may have started between local hoodlums and Camorra mobsters intent on expanding their influence.

Một số điều tra viên lo sợ rằng một cuộc chiến tranh giành lãnh thổ có thể đã bắt đầu giữa những kẻ gây rối địa phương và những kẻ lưu manh Camorra có ý định mở rộng ảnh hưởng của họ.

Nguồn: The Economist (Summary)

" Not too likely. I don't like hoodlums" .

". Không có khả năng đâu. Tôi không thích những kẻ gây rối."

Nguồn: The Long Farewell (Part 1)

" A hoodlum with sentiment, " I said. " That slays me" .

". Một kẻ gây rối có tình cảm, " tôi nói. " Điều đó khiến tôi ngạc nhiên."

Nguồn: The Long Farewell (Part 1)

This morning, it was motorbikes. " Roaring along like maniacs, the young hoodlums, " he said, as a motorbike overtook them.

Buổi sáng hôm nay, là xe máy. " Rồ ga như những kẻ điên, những kẻ gây rối trẻ tuổi, " anh ta nói, khi một chiếc xe máy vượt qua họ.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay