runnable task
nhiệm vụ có thể chạy được
runnable code
mã có thể chạy được
runnable instance
thể hiện có thể chạy được
runnable environment
môi trường có thể chạy được
runnable application
ứng dụng có thể chạy được
runnable script
script có thể chạy được
runnable process
tiến trình có thể chạy được
runnable interface
giao diện có thể chạy được
runnable method
phương pháp có thể chạy được
runnable program
chương trình có thể chạy được
the code is runnable after the latest updates.
mã nguồn có thể chạy được sau các bản cập nhật mới nhất.
make sure the application is runnable on all devices.
đảm bảo ứng dụng có thể chạy được trên tất cả các thiết bị.
he provided runnable examples for the tutorial.
anh ấy đã cung cấp các ví dụ có thể chạy được cho hướng dẫn.
the script is not runnable due to missing dependencies.
script không thể chạy được do thiếu các phần phụ thuộc.
she created a runnable version of the project.
cô ấy đã tạo ra một phiên bản có thể chạy được của dự án.
ensure that the environment is set up for runnable code.
đảm bảo rằng môi trường được thiết lập để chạy mã.
the runnable file can be downloaded from the website.
tệp có thể chạy được có thể được tải xuống từ trang web.
he tested the runnable application on multiple platforms.
anh ấy đã kiểm tra ứng dụng có thể chạy được trên nhiều nền tảng.
she is working on making the software fully runnable.
cô ấy đang làm việc để làm cho phần mềm hoàn toàn có thể chạy được.
the runnable demo impressed the clients.
bản demo có thể chạy được đã gây ấn tượng với khách hàng.
runnable task
nhiệm vụ có thể chạy được
runnable code
mã có thể chạy được
runnable instance
thể hiện có thể chạy được
runnable environment
môi trường có thể chạy được
runnable application
ứng dụng có thể chạy được
runnable script
script có thể chạy được
runnable process
tiến trình có thể chạy được
runnable interface
giao diện có thể chạy được
runnable method
phương pháp có thể chạy được
runnable program
chương trình có thể chạy được
the code is runnable after the latest updates.
mã nguồn có thể chạy được sau các bản cập nhật mới nhất.
make sure the application is runnable on all devices.
đảm bảo ứng dụng có thể chạy được trên tất cả các thiết bị.
he provided runnable examples for the tutorial.
anh ấy đã cung cấp các ví dụ có thể chạy được cho hướng dẫn.
the script is not runnable due to missing dependencies.
script không thể chạy được do thiếu các phần phụ thuộc.
she created a runnable version of the project.
cô ấy đã tạo ra một phiên bản có thể chạy được của dự án.
ensure that the environment is set up for runnable code.
đảm bảo rằng môi trường được thiết lập để chạy mã.
the runnable file can be downloaded from the website.
tệp có thể chạy được có thể được tải xuống từ trang web.
he tested the runnable application on multiple platforms.
anh ấy đã kiểm tra ứng dụng có thể chạy được trên nhiều nền tảng.
she is working on making the software fully runnable.
cô ấy đang làm việc để làm cho phần mềm hoàn toàn có thể chạy được.
the runnable demo impressed the clients.
bản demo có thể chạy được đã gây ấn tượng với khách hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay