runnable

[Mỹ]/ˈrʌnəbl/
[Anh]/ˈrʌnəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có khả năng được thực hiện hoặc chạy

Cụm từ & Cách kết hợp

runnable task

nhiệm vụ có thể chạy được

runnable code

mã có thể chạy được

runnable instance

thể hiện có thể chạy được

runnable environment

môi trường có thể chạy được

runnable application

ứng dụng có thể chạy được

runnable script

script có thể chạy được

runnable process

tiến trình có thể chạy được

runnable interface

giao diện có thể chạy được

runnable method

phương pháp có thể chạy được

runnable program

chương trình có thể chạy được

Câu ví dụ

the code is runnable after the latest updates.

mã nguồn có thể chạy được sau các bản cập nhật mới nhất.

make sure the application is runnable on all devices.

đảm bảo ứng dụng có thể chạy được trên tất cả các thiết bị.

he provided runnable examples for the tutorial.

anh ấy đã cung cấp các ví dụ có thể chạy được cho hướng dẫn.

the script is not runnable due to missing dependencies.

script không thể chạy được do thiếu các phần phụ thuộc.

she created a runnable version of the project.

cô ấy đã tạo ra một phiên bản có thể chạy được của dự án.

ensure that the environment is set up for runnable code.

đảm bảo rằng môi trường được thiết lập để chạy mã.

the runnable file can be downloaded from the website.

tệp có thể chạy được có thể được tải xuống từ trang web.

he tested the runnable application on multiple platforms.

anh ấy đã kiểm tra ứng dụng có thể chạy được trên nhiều nền tảng.

she is working on making the software fully runnable.

cô ấy đang làm việc để làm cho phần mềm hoàn toàn có thể chạy được.

the runnable demo impressed the clients.

bản demo có thể chạy được đã gây ấn tượng với khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay