sacerdotal duties
các nhiệm vụ của chức tư tế
sacerdotal office
văn phòng chức tư tế
sacerdotal role
vai trò của chức tư tế
sacerdotal authority
quyền lực của chức tư tế
sacerdotal functions
các chức năng của chức tư tế
sacerdotal lineage
dòng dõi chức tư tế
sacerdotal vestments
áo bào chức tư tế
sacerdotal ministry
bác ái của chức tư tế
sacerdotal service
dịch vụ của chức tư tế
sacerdotal blessing
sự ban phước của chức tư tế
the sacerdotal duties were passed down through generations.
các nhiệm vụ tôn giáo được truyền lại qua nhiều thế hệ.
his sacerdotal role in the community was highly respected.
vai trò tôn giáo của anh ấy trong cộng đồng được đánh giá rất cao.
she wore a sacerdotal robe during the ceremony.
cô ấy mặc một áo choàng tôn giáo trong buổi lễ.
the sacerdotal lineage can be traced back to ancient times.
dòng dõi tôn giáo có thể truy nguyên về thời cổ đại.
he felt a strong calling to the sacerdotal life.
anh ấy cảm thấy có một sự kêu gọi mạnh mẽ đến với cuộc sống tôn giáo.
her teachings were deeply rooted in sacerdotal traditions.
bài học của cô ấy ăn sâu vào các truyền thống tôn giáo.
the sacerdotal ceremony was filled with ancient rituals.
buổi lễ tôn giáo tràn ngập những nghi lễ cổ xưa.
he studied for years to fulfill his sacerdotal aspirations.
anh ấy đã học trong nhiều năm để thực hiện các khát vọng tôn giáo của mình.
the community looked to him for sacerdotal guidance.
cộng đồng tìm đến anh ấy để được hướng dẫn tôn giáo.
they celebrated the sacerdotal festival with great joy.
họ đã tổ chức lễ hội tôn giáo với niềm vui lớn lao.
sacerdotal duties
các nhiệm vụ của chức tư tế
sacerdotal office
văn phòng chức tư tế
sacerdotal role
vai trò của chức tư tế
sacerdotal authority
quyền lực của chức tư tế
sacerdotal functions
các chức năng của chức tư tế
sacerdotal lineage
dòng dõi chức tư tế
sacerdotal vestments
áo bào chức tư tế
sacerdotal ministry
bác ái của chức tư tế
sacerdotal service
dịch vụ của chức tư tế
sacerdotal blessing
sự ban phước của chức tư tế
the sacerdotal duties were passed down through generations.
các nhiệm vụ tôn giáo được truyền lại qua nhiều thế hệ.
his sacerdotal role in the community was highly respected.
vai trò tôn giáo của anh ấy trong cộng đồng được đánh giá rất cao.
she wore a sacerdotal robe during the ceremony.
cô ấy mặc một áo choàng tôn giáo trong buổi lễ.
the sacerdotal lineage can be traced back to ancient times.
dòng dõi tôn giáo có thể truy nguyên về thời cổ đại.
he felt a strong calling to the sacerdotal life.
anh ấy cảm thấy có một sự kêu gọi mạnh mẽ đến với cuộc sống tôn giáo.
her teachings were deeply rooted in sacerdotal traditions.
bài học của cô ấy ăn sâu vào các truyền thống tôn giáo.
the sacerdotal ceremony was filled with ancient rituals.
buổi lễ tôn giáo tràn ngập những nghi lễ cổ xưa.
he studied for years to fulfill his sacerdotal aspirations.
anh ấy đã học trong nhiều năm để thực hiện các khát vọng tôn giáo của mình.
the community looked to him for sacerdotal guidance.
cộng đồng tìm đến anh ấy để được hướng dẫn tôn giáo.
they celebrated the sacerdotal festival with great joy.
họ đã tổ chức lễ hội tôn giáo với niềm vui lớn lao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay