mass sackings
sa thải hàng loạt
recent sackings
sa thải gần đây
company sackings
sa thải của công ty
staff sackings
sa thải nhân viên
job sackings
sa thải việc làm
sudden sackings
sa thải đột ngột
executive sackings
sa thải các giám đốc điều hành
official sackings
sa thải chính thức
unfair sackings
sa thải bất công
massive sackings
sa thải hàng loạt
the company announced several sackings due to budget cuts.
công ty đã thông báo về việc sa thải nhiều người do cắt giảm ngân sách.
after the sackings, morale in the office was very low.
sau khi sa thải, tinh thần làm việc trong văn phòng rất thấp.
many employees were shocked by the sudden sackings.
rất nhiều nhân viên đã sốc trước việc sa thải đột ngột.
the sackings were part of a larger restructuring plan.
việc sa thải là một phần của kế hoạch tái cấu trúc lớn hơn.
there were protests outside the office following the sackings.
có các cuộc biểu tình bên ngoài văn phòng sau khi sa thải.
his performance review led to unexpected sackings.
việc đánh giá hiệu suất công việc của anh ấy đã dẫn đến những việc sa thải bất ngờ.
the management faced backlash after the sackings.
ban quản lý phải đối mặt với phản ứng dữ dội sau khi sa thải.
she was among those who escaped the sackings.
cô ấy là một trong số những người thoát khỏi việc sa thải.
the sackings were announced in a company-wide meeting.
việc sa thải đã được thông báo trong một cuộc họp toàn công ty.
he expressed his concerns about the sackings during the meeting.
anh ấy đã bày tỏ những lo ngại của mình về việc sa thải trong cuộc họp.
mass sackings
sa thải hàng loạt
recent sackings
sa thải gần đây
company sackings
sa thải của công ty
staff sackings
sa thải nhân viên
job sackings
sa thải việc làm
sudden sackings
sa thải đột ngột
executive sackings
sa thải các giám đốc điều hành
official sackings
sa thải chính thức
unfair sackings
sa thải bất công
massive sackings
sa thải hàng loạt
the company announced several sackings due to budget cuts.
công ty đã thông báo về việc sa thải nhiều người do cắt giảm ngân sách.
after the sackings, morale in the office was very low.
sau khi sa thải, tinh thần làm việc trong văn phòng rất thấp.
many employees were shocked by the sudden sackings.
rất nhiều nhân viên đã sốc trước việc sa thải đột ngột.
the sackings were part of a larger restructuring plan.
việc sa thải là một phần của kế hoạch tái cấu trúc lớn hơn.
there were protests outside the office following the sackings.
có các cuộc biểu tình bên ngoài văn phòng sau khi sa thải.
his performance review led to unexpected sackings.
việc đánh giá hiệu suất công việc của anh ấy đã dẫn đến những việc sa thải bất ngờ.
the management faced backlash after the sackings.
ban quản lý phải đối mặt với phản ứng dữ dội sau khi sa thải.
she was among those who escaped the sackings.
cô ấy là một trong số những người thoát khỏi việc sa thải.
the sackings were announced in a company-wide meeting.
việc sa thải đã được thông báo trong một cuộc họp toàn công ty.
he expressed his concerns about the sackings during the meeting.
anh ấy đã bày tỏ những lo ngại của mình về việc sa thải trong cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay