sacrificableness

[Mỹ]//ˈsæk.rɪ.fɪs.ə.bəl.nəs//
[Anh]//ˈsæk.rə.fɪ.sə.bəl.nəs//

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái sẵn sàng từ bỏ một điều gì đó có giá trị để lấy một điều gì đó khác; sự sẵn sàng hy sinh bản thân; phẩm chất có khả năng bị hy sinh; sự phù hợp để bị từ bỏ hoặc dâng hiến.

Cụm từ & Cách kết hợp

sacrificableness of life

sacrificableness matters

the sacrificableness

true sacrificableness

show sacrificableness

rare sacrificableness

her sacrificableness

sacrificableness wins

his sacrificableness

sacrificablenesses differ

lack of sacrificableness

show sacrificableness

test of sacrificableness

learn sacrificableness

value of sacrificableness

practice sacrificableness

understand sacrificableness

need sacrificableness

embody sacrificableness

sacrificableness grows

Câu ví dụ

her sacrificableness impressed the team during the emergency.

Sự hy sinh của cô ấy đã gây ấn tượng với đội trong tình huống khẩn cấp.

their sacrificableness was tested under intense time pressure.

Sự hy sinh của họ đã bị thử thách dưới áp lực thời gian cao.

we admired his quiet sacrificableness in caring for his parents.

Chúng tôi ngưỡng mộ sự hy sinh thầm lặng của anh ấy khi chăm sóc cha mẹ.

her sacrificableness played a crucial role in the project’s success.

Sự hy sinh của cô ấy đóng vai trò quan trọng trong thành công của dự án.

his sacrificableness set an example for the whole department.

Sự hy sinh của anh ấy là một tấm gương cho toàn bộ phòng ban.

the coach praised the players’ sacrificableness after the hard-fought win.

Huấn luyện viên đã ca ngợi sự hy sinh của các cầu thủ sau chiến thắng khó khăn.

her sacrificableness came at a personal cost she rarely mentioned.

Sự hy sinh của cô ấy phải trả một cái giá cá nhân mà cô ấy hiếm khi đề cập.

we rely on volunteers’ sacrificableness to keep the shelter running.

Chúng tôi dựa vào sự hy sinh của các tình nguyện viên để giữ cho nơi trú ẩn hoạt động.

his sacrificableness earned him respect from coworkers and rivals alike.

Sự hy sinh của anh ấy giúp anh ấy có được sự tôn trọng từ đồng nghiệp và đối thủ.

she showed remarkable sacrificableness by taking the night shift for months.

Cô ấy đã thể hiện sự hy sinh đáng kinh ngạc bằng cách làm ca đêm trong nhiều tháng.

their sacrificableness strengthened the community during the crisis.

Sự hy sinh của họ đã củng cố cộng đồng trong cuộc khủng hoảng.

his sacrificableness never felt performative; it was simply who he was.

Sự hy sinh của anh ấy không bao giờ có cảm giác giả tạo; đó đơn giản chỉ là con người anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay