sahlin

[Mỹ]/ˈsɑːlɪn/
[Anh]/ˈsɑːlɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Sahlin (tên họ); Sahlin (tên địa phương)
Các dạng của từ
số nhiềusahlins

Cụm từ & Cách kết hợp

sahlin says

Sahlin nói

sahlin thinks

Sahlin nghĩ

sahlin knows

Sahlin biết

sahlin wants

Sahlin muốn

sahlin needs

Sahlin cần

sahlin works

Sahlin làm việc

sahlin comes

Sahlin đến

sahlin goes

Sahlin đi

sahlin sees

Sahlin nhìn thấy

sahlin makes

Sahlin làm

Câu ví dụ

sahlin said the new policy would benefit students.

Sahlin cho rằng chính sách mới sẽ mang lại lợi ích cho sinh viên.

according to sahlin, climate change requires immediate action.

Theo Sahlin, biến đổi khí hậu đòi hỏi phải có hành động ngay lập tức.

sahlin's research focuses on urban development.

Nghiên cứu của Sahlin tập trung vào phát triển đô thị.

the study by sahlin reveals important findings.

Nghiên cứu của Sahlin tiết lộ những phát hiện quan trọng.

sahlin believes cooperation is essential for success.

Sahlin cho rằng hợp tác là yếu tố cần thiết cho thành công.

sahlin argues that education is the key to progress.

Sahlin lập luận rằng giáo dục là chìa khóa để tiến bộ.

sahlin suggests implementing new strategies.

Sahlin đề xuất triển khai các chiến lược mới.

sahlin claims the data supports this conclusion.

Sahlin khẳng định dữ liệu hỗ trợ cho kết luận này.

sahlin's work has influenced many researchers.

Công việc của Sahlin đã ảnh hưởng đến nhiều nhà nghiên cứu.

sahlin's theory challenges traditional views.

Lý thuyết của Sahlin thách thức quan điểm truyền thống.

sahlin's analysis provides valuable insights.

Phân tích của Sahlin cung cấp những hiểu biết quý giá.

sahlin presented her findings at the conference.

Sahlin trình bày kết quả nghiên cứu của mình tại hội nghị.

many experts agree with sahlin's conclusions.

Nhiều chuyên gia đồng ý với kết luận của Sahlin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay