minister

[Mỹ]/ˈmɪnɪstə(r)/
[Anh]/ˈmɪnɪstər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành viên nội các, đại sứ, nhà ngoại giao
vi. hỗ trợ; phục vụ.
Word Forms
thì quá khứministered
hiện tại phân từministering
số nhiềuministers
quá khứ phân từministered
ngôi thứ ba số ítministers

Cụm từ & Cách kết hợp

cabinet minister

bộ trưởng nội các

foreign minister

bộ trưởng ngoại giao

prime minister

thủ tướng

finance minister

bộ trưởng tài chính

defense minister

Bộ trưởng quốc phòng

vice minister

phó bộ trưởng

deputy prime minister

phó thủ tướng

interior minister

bộ trưởng nội vụ

minister of education

bộ trưởng bộ giáo dục

minister of state

bộ trưởng

commerce minister

bộ trưởng thương mại

home minister

bộ trưởng nội vụ

assistant minister

phó bộ

minister counselor

cố vấn bộ trưởng

Câu ví dụ

the minister of defence.

bộ trưởng quốc phòng.

the Minister of State for Education.

Bộ trưởng Nhà nước về Giáo dục.

ministers are accountable to Parliament.

Các bộ trưởng phải chịu trách nhiệm trước Quốc hội.

the minister was not available for comment.

Bộ trưởng không có mặt để bình luận.

a minister of great stature

một vị bộ trưởng có địa vị cao.

A nurse ministers to the sick.

Một y tá chăm sóc người bệnh.

the prime minister's confidential secretary.

thư ký bảo mật của thủ tướng.

the minister was about to make an announcement .

Bộ trưởng sắp đưa ra một thông báo.

the prime minister cannot bank on their support.

Thủ tướng không thể dựa vào sự ủng hộ của họ.

The minister headed the committee.

Bộ trưởng phụ trách ủy ban.

the minister issued a statement.

Bộ trưởng đã đưa ra một tuyên bố.

the Angels are ministers of the Divine Will.

Các thiên thần là những vị quan chức của Ý Chúa.

the story was able to minister true consolation.

Câu chuyện có thể mang lại sự an ủi chân thành.

the prime minister's official engagements.

Các cuộc gặp gỡ chính thức của Thủ tướng.

a relatively progressive Minister of Education.

Một Bộ trưởng Giáo dục tiến bộ tương đối.

the cabinet minister responsible for Education.

Bộ trưởng nội các phụ trách giáo dục.

the Prime Minister and cabinet are responsible to Parliament.

Thủ tướng và nội các chịu trách nhiệm trước Nghị viện.

ministers are subject to the laws of the land.

Các bộ trưởng phải tuân theo luật pháp của đất nước.

Ví dụ thực tế

The first country with a female prime minister.

Quốc gia đầu tiên có nữ thủ tướng.

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

He was a Baptist minister and an activist.

Ông là một mục sư Tin Lành và một người hoạt động xã hội.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Yeah. ...As long as she's prime minister.

Ừ. ...Miễn là bà ấy là thủ tướng.

Nguồn: NPR News March 2019 Compilation

They're wearing facemasks that say crime minister.

Họ đang đeo khẩu trang có dòng chữ 'thủ tướng tội phạm'.

Nguồn: NPR News May 2020 Compilation

They sacked the economy minister who proposed them.

Họ đã sa thải bộ trưởng kinh tế đã đề xuất chúng.

Nguồn: NPR News May 2021 Compilation

Mr. Barnier spoke before briefing EU foreign ministers in Luxembourg.

Ông Barnier đã phát biểu trước khi thông báo cho các ngoại trưởng EU tại Luxembourg.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2019

He was Sarkozy's prime minister for five years.

Ông là thủ tướng của Sarkozy trong năm năm.

Nguồn: NPR News November 2016 Collection

He was the defense minister in the previous government.

Ông là bộ trưởng quốc phòng trong chính phủ trước đó.

Nguồn: NPR News October 2016 Compilation

The government is run by an elected prime minister.

Chính phủ được điều hành bởi một thủ tướng được bầu.

Nguồn: CNN Listening December 2013 Collection

Antony Blinken met with Israel's prime minister yesterday.

Antony Blinken đã gặp thủ tướng Israel vào ngày hôm qua.

Nguồn: NPR News February 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay