sainthood

[Mỹ]/'seinthud/
[Anh]/ˈsentˌhʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái là một vị thánh, sự thánh thiện
Word Forms
số nhiềusainthoods

Câu ví dụ

The Pope declared her sainthood.

ĐTC đã tuyên bố phong thánh cho bà.

She devoted her life to achieving sainthood.

Bà đã dành cả cuộc đời để đạt được sự thánh thiện.

The process of canonization leads to sainthood.

Quá trình phong thánh dẫn đến sự thánh thiện.

Sainthood is a high honor in the Catholic Church.

Sự thánh thiện là một danh dự cao cả trong Giáo hội Công giáo.

Many miracles are attributed to the sainthood of certain individuals.

Nhiều phép lạ được quy cho sự thánh thiện của một số cá nhân.

The path to sainthood is rigorous and demanding.

Con đường dẫn đến sự thánh thiện là nghiêm khắc và đòi hỏi.

Her selfless acts led to her eventual sainthood.

Những hành động vị tha của bà đã dẫn đến sự thánh thiện cuối cùng của bà.

The process of beatification is a step towards sainthood.

Quá trình phong chân phúc là một bước tiến tới sự thánh thiện.

Ví dụ thực tế

Was Anne's petition for her sainthood granted?

Liệu đơn xin phong thánh của Anne có được chấp thuận không?

Nguồn: Selected Confessions of an American Bride

At times, he is close to being a devil, at times to sainthood.

Đôi khi, anh ta gần như là một con quỷ, đôi khi lại gần với sự thánh thiện.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

Her sainthood, and presumably her health, was pretty much assured from then on.

Sự thánh thiện của bà, và có lẽ cả sức khỏe của bà, hầu như đã được đảm bảo từ thời điểm đó trở đi.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

The late Pope John Paul III reportedly is only one step away from sainthood.

Người sáng lập Giáo hội Công giáo John Paul III được cho là chỉ còn một bước nữa đến với sự thánh thiện.

Nguồn: NPR News July 2013 Compilation

He's being fast-tracked to sainthood, only nine years after his death, and all-time record.

Anh ta đang được đẩy nhanh tiến trình phong thánh, chỉ sau chín năm kể từ khi qua đời, và là kỷ lục mọi thời đại.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2014

Pope Francis has cleared John Paul II for sainthood, approving a miracle attributed to his intercession.

Thượng phụ Francis đã chấp thuận John Paul II cho sự thánh thiện, phê duyệt một phép lạ được cho là do sự can thiệp của ông.

Nguồn: AP Listening July 2013 Collection

The Vatican did not explain why Becciu was fired as head of the Vatican office on sainthood.

Tòa Thánh Vatican không giải thích lý do tại sao Becciu bị sa thải khỏi chức vụ đứng đầu văn phòng Vatican về sự thánh thiện.

Nguồn: NPR News October 2020 Collection

And 2 new popes joined the ranks of sainthood as Pope Francis honored Pope John and Pope John Paul II.

Và 2 vị tân giáo hoàng đã gia nhập hàng ngũ các vị thánh khi Thượng phụ Francis vinh danh Giáo hoàng John và Giáo hoàng John Paul II.

Nguồn: AP Listening Compilation May 2014

Speaking in front of thousands of lay volunteers from around the world in St. Peter’s Square, Pope Francis said that Mother Teresa “deserves” sainthood.

Nói trước sự chứng kiến của hàng ngàn tình nguyện viên giáo dân từ khắp nơi trên thế giới tại quảng trường St. Peter, Thượng phụ Francis nói rằng Mẹ Teresa “xứng đáng” với sự thánh thiện.

Nguồn: AP Listening September 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay