| số nhiều | salarymen |
busy salaryman
quân nhân bận rộn
salaryman lifestyle
phong cách sống của người đàn ông làm việc
salaryman culture
văn hóa người đàn ông làm việc
salaryman duties
nhiệm vụ của người đàn ông làm việc
salaryman stress
căng thẳng của người đàn ông làm việc
salaryman uniform
đồng phục của người đàn ông làm việc
salaryman hours
giờ làm việc của người đàn ông làm việc
salaryman job
công việc của người đàn ông làm việc
salaryman life
cuộc sống của người đàn ông làm việc
salaryman image
hình ảnh của người đàn ông làm việc
the salaryman worked late into the night.
Người đàn ông làm việc muộn cho đến tận đêm khuya.
many salarymen commute by train every day.
Nhiều người đàn ông làm việc đi làm bằng tàu hỏa mỗi ngày.
being a salaryman can be stressful.
Việc trở thành một người đàn ông làm việc có thể gây căng thẳng.
the salaryman attended a company meeting.
Người đàn ông làm việc đã tham dự một cuộc họp của công ty.
he dreams of becoming a successful salaryman.
Anh ấy mơ trở thành một người đàn ông làm việc thành công.
salarymen often work long hours.
Người đàn ông làm việc thường làm việc nhiều giờ.
she is dating a salaryman from tokyo.
Cô ấy đang hẹn hò với một người đàn ông làm việc từ Tokyo.
the salaryman enjoyed a rare day off.
Người đàn ông làm việc đã tận hưởng một ngày nghỉ hiếm hoi.
salarymen frequently attend after-work parties.
Người đàn ông làm việc thường xuyên tham dự các buổi tiệc sau giờ làm việc.
the salaryman's routine is quite predictable.
Thói quen của người đàn ông làm việc khá có thể đoán trước được.
busy salaryman
quân nhân bận rộn
salaryman lifestyle
phong cách sống của người đàn ông làm việc
salaryman culture
văn hóa người đàn ông làm việc
salaryman duties
nhiệm vụ của người đàn ông làm việc
salaryman stress
căng thẳng của người đàn ông làm việc
salaryman uniform
đồng phục của người đàn ông làm việc
salaryman hours
giờ làm việc của người đàn ông làm việc
salaryman job
công việc của người đàn ông làm việc
salaryman life
cuộc sống của người đàn ông làm việc
salaryman image
hình ảnh của người đàn ông làm việc
the salaryman worked late into the night.
Người đàn ông làm việc muộn cho đến tận đêm khuya.
many salarymen commute by train every day.
Nhiều người đàn ông làm việc đi làm bằng tàu hỏa mỗi ngày.
being a salaryman can be stressful.
Việc trở thành một người đàn ông làm việc có thể gây căng thẳng.
the salaryman attended a company meeting.
Người đàn ông làm việc đã tham dự một cuộc họp của công ty.
he dreams of becoming a successful salaryman.
Anh ấy mơ trở thành một người đàn ông làm việc thành công.
salarymen often work long hours.
Người đàn ông làm việc thường làm việc nhiều giờ.
she is dating a salaryman from tokyo.
Cô ấy đang hẹn hò với một người đàn ông làm việc từ Tokyo.
the salaryman enjoyed a rare day off.
Người đàn ông làm việc đã tận hưởng một ngày nghỉ hiếm hoi.
salarymen frequently attend after-work parties.
Người đàn ông làm việc thường xuyên tham dự các buổi tiệc sau giờ làm việc.
the salaryman's routine is quite predictable.
Thói quen của người đàn ông làm việc khá có thể đoán trước được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay