salesman

[Mỹ]/ˈseɪlzmən/
[Anh]/ˈseɪlzmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chuyên gia bán sản phẩm; một người quảng bá và bán hàng hóa
Word Forms
số nhiềusalesmen

Cụm từ & Cách kết hợp

traveling salesman

nhà bán hàng đi du lịch

traveling salesman problem

bài toán người bán hàng đi du lịch

travelling salesman

người bán hàng lưu động

Câu ví dụ

an ineffective salesman

một người bán hàng không hiệu quả.

a door-to-door salesman

một người bán hàng tận nhà

The salesman has a persuasive way of talking.

Người bán hàng có cách nói rất thuyết phục.

The salesman showed samples.

Người bán hàng đã cho xem mẫu.

We felt the salesman's synthetic friendliness.

Chúng tôi cảm thấy sự thân thiện giả tạo của người bán hàng.

The salesman demonstrated (how to use) the washing-machine.

Người bán hàng đã trình bày cách sử dụng máy giặt.

The salesman fobbed off the faulty machine on the lady.

Người bán hàng đã lừa người phụ nữ với chiếc máy bị lỗi.

The salesman will call back at any house he missed.

Người bán hàng sẽ gọi lại cho bất kỳ nhà nào mà anh ấy đã bỏ lỡ.

The salesman can get commission on everything he sells.

Người bán hàng có thể nhận hoa hồng trên tất cả những gì anh ấy bán.

The buyer was convinced of the salesman's integrity.

Người mua tin vào sự trung thực của người bán hàng.

She was the most difficult customer the salesman had to deal with that day.

Cô ấy là khách hàng khó khăn nhất mà người bán hàng phải đối phó vào ngày hôm đó.

The salesman hurried the customer to make a choice.

Người bán hàng thúc giục khách hàng đưa ra quyết định.

The salesman is still persisting with his demands.

Người bán hàng vẫn khăng khăng với những yêu cầu của anh ta.

The salesman sorted his new consignment of stockings.

Người bán hàng đã sắp xếp lô hàng mới của anh ấy gồm tất.

The salesman finds it easy to take in old ladies.

Người bán hàng thấy dễ dàng để lừa những bà lão.

The buyer was convinced of the salesman’s integrity.

Người mua tin vào sự trung thực của người bán hàng.

He is a dapper little salesman in a business suit.

Anh ấy là một người bán hàng nhỏ nhắn bảnh bao trong bộ vest công sở.

The salesman proclaimed that his tonic would cure all diseases.

Người bán hàng tuyên bố rằng thuốc bổ của anh ấy sẽ chữa khỏi mọi bệnh.

I was taken in by the salesman—the car turned out to be uneconomical and unreliable.

Tôi đã bị người bán hàng lừa—thì ra chiếc xe không tiết kiệm và không đáng tin cậy.

He claimed to be an insurance salesman but later was found to be a fraud.

Anh ta tự nhận là nhân viên bán hàng bảo hiểm nhưng sau đó bị phát hiện là một kẻ lừa đảo.

Ví dụ thực tế

He was a photocopier salesman for Xerox.

Anh ta là một người bán máy photocopy cho Xerox.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

The witness asserted that the salesman was dishonest.

Người chứng nhân khẳng định người bán hàng không trung thực.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Wait a minute. The supposed hinge salesman at your office.

Khoan đã. Người bán hàng bản lề giả tại văn phòng của bạn.

Nguồn: Modern Family - Season 08

You could be a used-car salesman now, for all I know.

Bao giờ tôi biết, bây giờ anh có thể là một người bán xe đã qua sử dụng.

Nguồn: Sherlock Holmes Detailed Explanation

Some people call me a salesman. I call myself a sales friend.

Một số người gọi tôi là người bán hàng. Tôi tự gọi mình là người bạn bán hàng.

Nguồn: Modern Family - Season 01

It's an old car salesman's trick.

Đó là một chiêu trò của người bán xe cũ.

Nguồn: Modern Family Season 6

Why do I get the feeling you're not really a salesman?

Tại sao tôi có cảm giác anh không thực sự là một người bán hàng?

Nguồn: Modern Family - Season 02

I'm not a great salesman. I'm not a great businessman.

Tôi không phải là một người bán hàng giỏi. Tôi không phải là một doanh nhân giỏi.

Nguồn: Modern Family - Season 03

Mr. Hughes was born to a travelling paper salesman and a maths teacher.

Ông Hughes sinh ra với một người bán giấy du lịch và một giáo viên toán.

Nguồn: Dominance Issue 3 (March 2018)

Vonnegut tells the story of a wealthy and crazy car salesman named Dwayne Hoover.

Vonnegut kể câu chuyện về một người bán xe hơi giàu có và điên rồ tên là Dwayne Hoover.

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay