salinate soil
đất mặn
salinated areas
khu vực mặn
salinate water
nước mặn
salinate crops
cây trồng bị mặn
salinated fields
đất canh tác mặn
salinate process
quy trình làm mặn
salinate effectively
làm mặn hiệu quả
salinate further
làm mặn thêm
salinated zone
vùng mặn
we need to salinate the soil to improve crop yields.
Chúng ta cần làm muối đất để cải thiện năng suất cây trồng.
the process of salinating the land is environmentally concerning.
Quy trình làm muối đất gây lo ngại về môi trường.
salinate the water to create a brine solution for industrial use.
Làm muối nước để tạo ra dung dịch muối loãng cho mục đích công nghiệp.
the researchers are studying how to salinate soil effectively.
Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu cách làm muối đất hiệu quả.
carefully salinate the area to prevent excessive salt buildup.
Làm muối khu vực một cách cẩn thận để ngăn chặn sự tích tụ muối quá mức.
salinate the food to preserve it for longer periods.
Làm muối thực phẩm để bảo quản lâu hơn.
the goal is to salinate the coastal wetlands strategically.
Mục tiêu là làm muối các vùng đất ngập nước ven biển một cách chiến lược.
they plan to salinate the reservoir to deter wildlife.
Họ lập kế hoạch làm muối hồ chứa để ngăn chặn động vật hoang dã.
salinate the surface layer of the soil for better drainage.
Làm muối lớp bề mặt của đất để thoát nước tốt hơn.
it's crucial to monitor the salinating effects on the ecosystem.
Rất quan trọng để theo dõi tác động của việc làm muối đến hệ sinh thái.
we will salinate the experimental plots with different salt concentrations.
Chúng ta sẽ làm muối các lô thí nghiệm với các nồng độ muối khác nhau.
salinate soil
đất mặn
salinated areas
khu vực mặn
salinate water
nước mặn
salinate crops
cây trồng bị mặn
salinated fields
đất canh tác mặn
salinate process
quy trình làm mặn
salinate effectively
làm mặn hiệu quả
salinate further
làm mặn thêm
salinated zone
vùng mặn
we need to salinate the soil to improve crop yields.
Chúng ta cần làm muối đất để cải thiện năng suất cây trồng.
the process of salinating the land is environmentally concerning.
Quy trình làm muối đất gây lo ngại về môi trường.
salinate the water to create a brine solution for industrial use.
Làm muối nước để tạo ra dung dịch muối loãng cho mục đích công nghiệp.
the researchers are studying how to salinate soil effectively.
Những nhà nghiên cứu đang nghiên cứu cách làm muối đất hiệu quả.
carefully salinate the area to prevent excessive salt buildup.
Làm muối khu vực một cách cẩn thận để ngăn chặn sự tích tụ muối quá mức.
salinate the food to preserve it for longer periods.
Làm muối thực phẩm để bảo quản lâu hơn.
the goal is to salinate the coastal wetlands strategically.
Mục tiêu là làm muối các vùng đất ngập nước ven biển một cách chiến lược.
they plan to salinate the reservoir to deter wildlife.
Họ lập kế hoạch làm muối hồ chứa để ngăn chặn động vật hoang dã.
salinate the surface layer of the soil for better drainage.
Làm muối lớp bề mặt của đất để thoát nước tốt hơn.
it's crucial to monitor the salinating effects on the ecosystem.
Rất quan trọng để theo dõi tác động của việc làm muối đến hệ sinh thái.
we will salinate the experimental plots with different salt concentrations.
Chúng ta sẽ làm muối các lô thí nghiệm với các nồng độ muối khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay