salutary effect
tác dụng có lợi
salutary impact
tác động có lợi
the salutary Atlantic air.
không khí Đại Tây Dương đầy bổ ích.
a salutary fear alloyed their admiration.
một nỗi sợ hãi đầy giá trị đã pha trộn với sự ngưỡng mộ của họ.
The team’s defeat is a salutary warning before the World Cup.
Bại trận của đội bóng là một lời cảnh báo mang tính chất răn dạy trước World Cup.
Objectives To investigate the climatic salutary factors in Dujiangyan salutarium.
Mục tiêu: Nghiên cứu các yếu tố salutary khí hậu ở khu vực salutarium Dujiangyan.
it failed to draw salutary lessons from Britain's loss of its colonies.
nó đã không rút ra được những bài học salutary từ sự mất thuộc địa của Anh.
salutary effect
tác dụng có lợi
salutary impact
tác động có lợi
the salutary Atlantic air.
không khí Đại Tây Dương đầy bổ ích.
a salutary fear alloyed their admiration.
một nỗi sợ hãi đầy giá trị đã pha trộn với sự ngưỡng mộ của họ.
The team’s defeat is a salutary warning before the World Cup.
Bại trận của đội bóng là một lời cảnh báo mang tính chất răn dạy trước World Cup.
Objectives To investigate the climatic salutary factors in Dujiangyan salutarium.
Mục tiêu: Nghiên cứu các yếu tố salutary khí hậu ở khu vực salutarium Dujiangyan.
it failed to draw salutary lessons from Britain's loss of its colonies.
nó đã không rút ra được những bài học salutary từ sự mất thuộc địa của Anh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay