make sandwiches
làm bánh mì
sandwiches for lunch
bánh mì ăn trưa
sandwiches and chips
bánh mì và khoai tây chiên
sandwiches to go
bánh mì mang đi
sandwiches with cheese
bánh mì phô mai
fresh sandwiches
bánh mì tươi
sandwiches for kids
bánh mì cho trẻ em
hot sandwiches
bánh mì nóng
sandwiches and soup
bánh mì và súp
gourmet sandwiches
bánh mì cao cấp
i love making sandwiches for lunch.
Tôi thích làm bánh mì sandwich để ăn trưa.
she ordered two sandwiches at the café.
Cô ấy đã gọi hai bánh mì sandwich tại quán cà phê.
we packed sandwiches for our picnic.
Chúng tôi đã chuẩn bị bánh mì sandwich cho chuyến dã ngoại của chúng tôi.
he prefers vegetarian sandwiches over meat ones.
Anh ấy thích bánh mì sandwich chay hơn bánh mì sandwich làm từ thịt.
they serve delicious sandwiches at that deli.
Họ phục vụ bánh mì sandwich ngon tại cửa hàng bán đồ ăn nhanh đó.
making sandwiches is a quick and easy meal option.
Làm bánh mì sandwich là một lựa chọn bữa ăn nhanh chóng và dễ dàng.
we should try different types of sandwiches.
Chúng ta nên thử các loại bánh mì sandwich khác nhau.
he packed a few sandwiches for the road trip.
Anh ấy đã chuẩn bị một vài bánh mì sandwich cho chuyến đi đường.
sandwiches can be made with a variety of ingredients.
Bánh mì sandwich có thể được làm với nhiều loại nguyên liệu khác nhau.
they are famous for their gourmet sandwiches.
Họ nổi tiếng với bánh mì sandwich cao cấp của họ.
make sandwiches
làm bánh mì
sandwiches for lunch
bánh mì ăn trưa
sandwiches and chips
bánh mì và khoai tây chiên
sandwiches to go
bánh mì mang đi
sandwiches with cheese
bánh mì phô mai
fresh sandwiches
bánh mì tươi
sandwiches for kids
bánh mì cho trẻ em
hot sandwiches
bánh mì nóng
sandwiches and soup
bánh mì và súp
gourmet sandwiches
bánh mì cao cấp
i love making sandwiches for lunch.
Tôi thích làm bánh mì sandwich để ăn trưa.
she ordered two sandwiches at the café.
Cô ấy đã gọi hai bánh mì sandwich tại quán cà phê.
we packed sandwiches for our picnic.
Chúng tôi đã chuẩn bị bánh mì sandwich cho chuyến dã ngoại của chúng tôi.
he prefers vegetarian sandwiches over meat ones.
Anh ấy thích bánh mì sandwich chay hơn bánh mì sandwich làm từ thịt.
they serve delicious sandwiches at that deli.
Họ phục vụ bánh mì sandwich ngon tại cửa hàng bán đồ ăn nhanh đó.
making sandwiches is a quick and easy meal option.
Làm bánh mì sandwich là một lựa chọn bữa ăn nhanh chóng và dễ dàng.
we should try different types of sandwiches.
Chúng ta nên thử các loại bánh mì sandwich khác nhau.
he packed a few sandwiches for the road trip.
Anh ấy đã chuẩn bị một vài bánh mì sandwich cho chuyến đi đường.
sandwiches can be made with a variety of ingredients.
Bánh mì sandwich có thể được làm với nhiều loại nguyên liệu khác nhau.
they are famous for their gourmet sandwiches.
Họ nổi tiếng với bánh mì sandwich cao cấp của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay