talking sass
nói giọng cà khịa
full of sass
tràn đầy sự cà khịa
sassy attitude
tinh thần cà khịa
give sass
giả bộ cà khịa
sass it up
thêm cà khịa vào
sass master
ông/bà chủ cà khịa
sassy remark
lời nhận xét cà khịa
bring the sass
mang sự cà khịa đến
sass overload
quá tải cà khịa
sass level
mức độ cà khịa
she always talks back with sass.
Cô ấy luôn phản bác với vẻn vẻo.
his sass made everyone laugh at the party.
Sự kênh kiệu của anh ấy khiến mọi người cười tại bữa tiệc.
don't give me that sass; i need you to be serious.
Đừng có kênh kiệu với tôi; tôi cần bạn nghiêm túc.
she has a lot of sass for someone so young.
Cô ấy có vẻn vẻo quá mức so với độ tuổi của cô ấy.
his sassiness often gets him in trouble.
Tính kênh kiệu của anh ấy thường khiến anh ấy gặp rắc rối.
with a bit of sass, she won the debate.
Với một chút vẻn vẻo, cô ấy đã thắng cuộc tranh luận.
she gave him a sassy reply that surprised everyone.
Cô ấy đã trả lời anh ấy một cách kênh kiệu khiến mọi người bất ngờ.
his sassy attitude makes him stand out.
Thái độ kênh kiệu của anh ấy khiến anh ấy trở nên nổi bật.
stop with the sass and listen to the instructions.
Dừng lại cái trò kênh kiệu và nghe theo hướng dẫn.
she delivered her speech with confidence and sass.
Cô ấy đã trình bày bài phát biểu của mình một cách tự tin và kênh kiệu.
talking sass
nói giọng cà khịa
full of sass
tràn đầy sự cà khịa
sassy attitude
tinh thần cà khịa
give sass
giả bộ cà khịa
sass it up
thêm cà khịa vào
sass master
ông/bà chủ cà khịa
sassy remark
lời nhận xét cà khịa
bring the sass
mang sự cà khịa đến
sass overload
quá tải cà khịa
sass level
mức độ cà khịa
she always talks back with sass.
Cô ấy luôn phản bác với vẻn vẻo.
his sass made everyone laugh at the party.
Sự kênh kiệu của anh ấy khiến mọi người cười tại bữa tiệc.
don't give me that sass; i need you to be serious.
Đừng có kênh kiệu với tôi; tôi cần bạn nghiêm túc.
she has a lot of sass for someone so young.
Cô ấy có vẻn vẻo quá mức so với độ tuổi của cô ấy.
his sassiness often gets him in trouble.
Tính kênh kiệu của anh ấy thường khiến anh ấy gặp rắc rối.
with a bit of sass, she won the debate.
Với một chút vẻn vẻo, cô ấy đã thắng cuộc tranh luận.
she gave him a sassy reply that surprised everyone.
Cô ấy đã trả lời anh ấy một cách kênh kiệu khiến mọi người bất ngờ.
his sassy attitude makes him stand out.
Thái độ kênh kiệu của anh ấy khiến anh ấy trở nên nổi bật.
stop with the sass and listen to the instructions.
Dừng lại cái trò kênh kiệu và nghe theo hướng dẫn.
she delivered her speech with confidence and sass.
Cô ấy đã trình bày bài phát biểu của mình một cách tự tin và kênh kiệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay