satsuma

[Mỹ]/sæt'su:mə/
[Anh]/sætˈsumə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quýt không hạt - một loại trái cây có nguồn gốc từ Nhật Bản.
Word Forms
số nhiềusatsumas

Câu ví dụ

Effects of different light intensities and phosphate levels on photoinhibition of photosynthesis in satsuma mandarin(Citrus unshiu Marc.) leaves were studied in the culture solution.

Nghiên cứu về tác động của các cường độ ánh sáng và mức phosphate khác nhau đến sự ức chế quang hợp của quá trình quang hợp trong lá quýt satsuma (Citrus unshiu Marc.) trong dung dịch nuôi cấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay