saucers

[Mỹ]/ˈsɔːsəz/
[Anh]/ˈsɔːsɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều của đĩa lót) một chiếc đĩa nông để đựng một tách.

Cụm từ & Cách kết hợp

flying saucers

đĩa bay

tea saucers

đĩa trà

saucers and cups

đĩa và cốc

saucers for serving

đĩa dùng để phục vụ

saucers collection

bộ sưu tập đĩa

saucers set

bộ đĩa

decorative saucers

đĩa trang trí

saucers display

trưng bày đĩa

saucers stack

xếp chồng đĩa

saucers design

thiết kế đĩa

Câu ví dụ

she placed the cups on the saucers carefully.

Cô ấy đặt những chiếc cốc lên đĩa lót một cách cẩn thận.

the set included matching plates and saucers.

Bộ đồ ăn bao gồm các đĩa và đĩa lót phù hợp.

he collected vintage saucers from various countries.

Anh ấy sưu tầm các đĩa lót cổ từ nhiều quốc gia khác nhau.

they served tea with delicate saucers.

Họ phục vụ trà với những chiếc đĩa lót tinh xảo.

she admired the intricate designs on the saucers.

Cô ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp trên đĩa lót.

we need to wash the saucers after the party.

Chúng ta cần rửa đĩa lót sau bữa tiệc.

he accidentally dropped a saucer on the floor.

Anh ấy vô tình làm rơi một chiếc đĩa lót xuống sàn.

they used saucers to catch the drips from the teapot.

Họ dùng đĩa lót để hứng những giọt nước nhỏ từ ấm trà.

the restaurant offered a selection of saucers for dessert.

Nhà hàng cung cấp một lựa chọn các đĩa lót cho món tráng miệng.

she painted beautiful flowers on her saucers.

Cô ấy vẽ những bông hoa đẹp lên đĩa lót của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay