lids

[Mỹ]/lɪdz/
[Anh]/lɪdz/

Dịch

n. số nhiều của lid; các nắp hoặc đỉnh cho thùng chứa
abbr. Linux Intrusion Detection System

Cụm từ & Cách kết hợp

lids open

mở nắp

close lids

đóng nắp

jar lids

nắp hủ

lid removed

vỗ bỏ nắp

tight lids

nắp chặt

lids on

đầu trên

replacing lids

thay thế nắp

new lids

nắp mới

loose lids

nắp lỏng

lid fell

nắp rơi

Câu ví dụ

the pot had a tight-fitting lid to keep the heat in.

Nồi có nắp đậy khít để giữ nhiệt.

she carefully removed the lids from the jars of jam.

Cô ấy cẩn thận lấy nắp ra khỏi các lọ mứt.

he replaced the lids on the storage containers.

Anh ấy thay nắp cho các thùng chứa.

the kitchen drawer was full of various lids and pot covers.

Ngăn kéo bếp đầy những nắp và nắp nồi khác nhau.

make sure the lids are secure before shipping the products.

Hãy chắc chắn rằng các nắp được đóng chặt trước khi vận chuyển sản phẩm.

we need to buy new lids for the spice jars.

Chúng ta cần mua nắp mới cho các lọ gia vị.

the child struggled to remove the stubborn lid from the jar.

Đứa trẻ cố gắng gỡ nắp cứng đầu khỏi lọ.

she organized the lids by size in a small container.

Cô ấy sắp xếp các nắp theo kích thước trong một hộp nhỏ.

the metal lids clattered as they fell into the box.

Các nắp kim loại lanh canh khi rơi vào hộp.

he checked the lids to ensure they were all present.

Anh ấy kiểm tra các nắp để đảm bảo rằng tất cả đều có mặt.

the plastic lids were lightweight and easy to store.

Các nắp nhựa nhẹ và dễ dàng để cất giữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay