sawing

[Mỹ]/'sɔ:iŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động cắt gỗ, sử dụng cưa để cắt gỗ.
Word Forms
hiện tại phân từsawing

Cụm từ & Cách kết hợp

using a saw

sử dụng cưa

sawing logs

cưa gỗ

sawing through

cưa xuyên qua

sawing wood

cưa gỗ

sawing machine

máy cưa

Câu ví dụ

he was sawing away energetically at the loaf.

anh ấy đang cưa một cách nhiệt tình vào ổ bánh mì.

sawing along a penciled guideline.

cưa dọc theo đường kẻ chì.

I got a splinter in my finger while I was sawing the wood.

Tôi bị dằm vào ngón tay trong khi tôi đang cưa gỗ.

Sawmill. Logs for veneering, sawing, slicing. European and tropical woods. Untreated wood and...

Nhà máy cưa. Gỗ tròn để bọc, cưa, cắt lát. Gỗ châu Âu và nhiệt đới. Gỗ chưa qua xử lý và...

Three radial sawing patterns, sectorial radial sawing models of quarter timbers, trisected timbers and hexsected timbers are presented in this paper.

Ba kiểu cưa xuyên tâm, mô hình cưa xuyên tâm của gỗ quý, gỗ chia ba và gỗ chia sáu được trình bày trong bài báo này.

A special horizontal circle saw and corresponding sawing procedure were designed to get trisected and edge-grain lumber.The new tec...

Một cưa tròn ngang đặc biệt và quy trình cưa tương ứng được thiết kế để tạo ra gỗ chia ba và gỗ có vân dọc. Công nghệ mới...

The "bevelment" problem which occurs frequently during sawing by the fly-saw in 219 mills is examined carefully.It is due to excessive radial pulsation and inferior rigidity of the saw.

Vấn đề "bevelment" thường xuyên xảy ra trong quá trình cưa bằng cưa bay tại 219 nhà máy được xem xét cẩn thận. Nguyên nhân là do sự xung lực hướng tâm quá mức và độ cứng kém của lưỡi cưa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay