scaffolds

[Mỹ]/ˈskæf.əʊldz/
[Anh]/ˈskæf.oʊldz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của giàn giáo; cấu trúc tạm thời được sử dụng để hỗ trợ các nhóm công nhân và vật liệu trong quá trình xây dựng; thuật ngữ lịch sử cho máy chém.

Cụm từ & Cách kết hợp

support scaffolds

giá đỡ

temporary scaffolds

giá đỡ tạm thời

scaffolds design

thiết kế giàn giáo

scaffolds system

hệ thống giàn giáo

scaffolds safety

an toàn giàn giáo

scaffolds installation

lắp đặt giàn giáo

scaffolds inspection

kiểm tra giàn giáo

scaffolds materials

vật liệu giàn giáo

scaffolds maintenance

bảo trì giàn giáo

scaffolds assembly

lắp ráp giàn giáo

Câu ví dụ

scaffolds are essential for construction safety.

giàn giáo rất cần thiết cho sự an toàn trong xây dựng.

the workers climbed the scaffolds carefully.

những người công nhân đã leo lên giàn giáo một cách cẩn thận.

scaffolds provide support for building renovations.

giàn giáo cung cấp hỗ trợ cho việc cải tạo xây dựng.

the scaffolds were erected for the painting project.

những chiếc giàn giáo được dựng lên cho dự án sơn.

inspect the scaffolds regularly for safety compliance.

kiểm tra giàn giáo thường xuyên để đảm bảo tuân thủ an toàn.

they dismantled the scaffolds after the project was completed.

họ đã tháo dỡ các giàn giáo sau khi dự án hoàn thành.

scaffolds are used to reach high places safely.

giàn giáo được sử dụng để tiếp cận những nơi cao một cách an toàn.

the construction site was filled with scaffolds.

công trường xây dựng tràn ngập giàn giáo.

proper training is required to work on scaffolds.

cần có đào tạo thích hợp để làm việc trên giàn giáo.

scaffolds can be made of wood or metal.

giàn giáo có thể được làm bằng gỗ hoặc kim loại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay