support scaffolds
giá đỡ
temporary scaffolds
giá đỡ tạm thời
scaffolds design
thiết kế giàn giáo
scaffolds system
hệ thống giàn giáo
scaffolds safety
an toàn giàn giáo
scaffolds installation
lắp đặt giàn giáo
scaffolds inspection
kiểm tra giàn giáo
scaffolds materials
vật liệu giàn giáo
scaffolds maintenance
bảo trì giàn giáo
scaffolds assembly
lắp ráp giàn giáo
scaffolds are essential for construction safety.
giàn giáo rất cần thiết cho sự an toàn trong xây dựng.
the workers climbed the scaffolds carefully.
những người công nhân đã leo lên giàn giáo một cách cẩn thận.
scaffolds provide support for building renovations.
giàn giáo cung cấp hỗ trợ cho việc cải tạo xây dựng.
the scaffolds were erected for the painting project.
những chiếc giàn giáo được dựng lên cho dự án sơn.
inspect the scaffolds regularly for safety compliance.
kiểm tra giàn giáo thường xuyên để đảm bảo tuân thủ an toàn.
they dismantled the scaffolds after the project was completed.
họ đã tháo dỡ các giàn giáo sau khi dự án hoàn thành.
scaffolds are used to reach high places safely.
giàn giáo được sử dụng để tiếp cận những nơi cao một cách an toàn.
the construction site was filled with scaffolds.
công trường xây dựng tràn ngập giàn giáo.
proper training is required to work on scaffolds.
cần có đào tạo thích hợp để làm việc trên giàn giáo.
scaffolds can be made of wood or metal.
giàn giáo có thể được làm bằng gỗ hoặc kim loại.
support scaffolds
giá đỡ
temporary scaffolds
giá đỡ tạm thời
scaffolds design
thiết kế giàn giáo
scaffolds system
hệ thống giàn giáo
scaffolds safety
an toàn giàn giáo
scaffolds installation
lắp đặt giàn giáo
scaffolds inspection
kiểm tra giàn giáo
scaffolds materials
vật liệu giàn giáo
scaffolds maintenance
bảo trì giàn giáo
scaffolds assembly
lắp ráp giàn giáo
scaffolds are essential for construction safety.
giàn giáo rất cần thiết cho sự an toàn trong xây dựng.
the workers climbed the scaffolds carefully.
những người công nhân đã leo lên giàn giáo một cách cẩn thận.
scaffolds provide support for building renovations.
giàn giáo cung cấp hỗ trợ cho việc cải tạo xây dựng.
the scaffolds were erected for the painting project.
những chiếc giàn giáo được dựng lên cho dự án sơn.
inspect the scaffolds regularly for safety compliance.
kiểm tra giàn giáo thường xuyên để đảm bảo tuân thủ an toàn.
they dismantled the scaffolds after the project was completed.
họ đã tháo dỡ các giàn giáo sau khi dự án hoàn thành.
scaffolds are used to reach high places safely.
giàn giáo được sử dụng để tiếp cận những nơi cao một cách an toàn.
the construction site was filled with scaffolds.
công trường xây dựng tràn ngập giàn giáo.
proper training is required to work on scaffolds.
cần có đào tạo thích hợp để làm việc trên giàn giáo.
scaffolds can be made of wood or metal.
giàn giáo có thể được làm bằng gỗ hoặc kim loại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay