scalar

[Mỹ]/'skeɪlə/
[Anh]/ˈskelɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến số lượng; liên quan đến đại lượng vô hướng; liên quan đến thang.
n. số lượng; đại lượng vô hướng.
Word Forms
số nhiềuscalars

Cụm từ & Cách kết hợp

scalar product

tích vô hướng

scalar quantity

lượng vô hướng

scalar multiplication

nhân vô hướng

scalar field

trường vô hướng

scalar potential

tiềm vô hướng

scalar wave

sóng vô hướng

scalar wave equation

phương trình sóng vô hướng

Câu ví dụ

This paper is a study on the invertibility of the commutator of scalar-idempotent elements and scalar-involutory elements of a unitary ring.

Bài báo này là một nghiên cứu về khả năng nghịch đảo của máy giao hoán của các phần tử idempotent vô hướng và các phần tử involutory vô hướng của một vành đơn vị.

Divisor scalar multiplication is the key operation in hyperelliptic curve cryptosystem.

Phép nhân vô hướng với mẫu số là thao tác quan trọng trong hệ mật hóa đường cong siêu elip.

s: Wrong value for input argument: Scalar/vector/matrix/hypermatrix of positive integers expected.

s: Giá trị đầu vào không chính xác: Mong đợi số vô hướng/vector/ma trận/siêu ma trận của số nguyên dương.

s: Wrong first input argument: Scalar/matrix/hypermatrix of unsigned integers expected.

s: Tham số đầu vào không chính xác: Mong đợi số vô hướng/ma trận/siêu ma trận của số nguyên không dấu.

According to the theory of scalar diffraction, first, the equipollence of spatial distribution of the plane-wave interferential field and parallel projective sine grating is discussed.

Theo lý thuyết nhiễu xạ vô hướng, trước tiên, sự tương đương của sự phân bố không gian của trường giao thoa sóng phẳng và mạng lưới hình sin chiếu song song được thảo luận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay