scalene

[Mỹ]/ˈskeɪliːn/
[Anh]/ˈskeɪliːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có các cạnh có độ dài khác nhau; liên quan đến một loại cơ
n.một tam giác có tất cả các cạnh có độ dài khác nhau; một cơ bắp nghiêng

Cụm từ & Cách kết hợp

scalene triangle

tam giác khác

scalene angle

góc khác

scalene figure

hình khác

scalene sides

các cạnh khác

scalene geometry

hình học khác

scalene shape

hình dạng khác

scalene properties

các tính chất khác

scalene classification

phân loại khác

scalene theorem

định lý khác

scalene model

mô hình khác

Câu ví dụ

the triangle is scalene because all its sides are of different lengths.

tam giác là tam giác khác cạnh vì tất cả các cạnh của nó đều có độ dài khác nhau.

in geometry, a scalene triangle has no equal sides.

trong hình học, một tam giác khác cạnh không có cạnh nào bằng nhau.

she drew a scalene triangle on the board during the math class.

cô ấy đã vẽ một tam giác khác cạnh lên bảng trong giờ học toán.

to find the area of a scalene triangle, you can use heron's formula.

để tìm diện tích của một tam giác khác cạnh, bạn có thể sử dụng công thức Heron.

scalene triangles are often used in art and design for their unique shapes.

các tam giác khác cạnh thường được sử dụng trong nghệ thuật và thiết kế vì hình dạng độc đáo của chúng.

in a scalene triangle, the angles can also all be different.

trong một tam giác khác cạnh, các góc cũng có thể khác nhau.

he explained the properties of a scalene triangle to his classmates.

anh ấy đã giải thích các tính chất của một tam giác khác cạnh cho các bạn cùng lớp của mình.

a scalene triangle can be classified as acute, right, or obtuse.

một tam giác khác cạnh có thể được phân loại là nhọn, vuông hoặc tù.

understanding scalene triangles is essential for solving complex geometry problems.

hiểu các tam giác khác cạnh là điều cần thiết để giải quyết các bài toán hình học phức tạp.

in trigonometry, the sides of a scalene triangle can lead to various ratios.

trong lượng giác, các cạnh của một tam giác khác cạnh có thể dẫn đến các tỷ lệ khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay