scanners

[Mỹ]/ˈskænəz/
[Anh]/ˈskænərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các thiết bị được sử dụng để quét; dạng số nhiều của scanner; một dụng cụ phát hiện hoặc kiểm tra; ăng-ten quét

Cụm từ & Cách kết hợp

barcode scanners

máy quét mã vạch

document scanners

máy quét tài liệu

handheld scanners

máy quét cầm tay

3d scanners

máy quét 3D

portable scanners

máy quét di động

high-speed scanners

máy quét tốc độ cao

flatbed scanners

máy quét phẳng

color scanners

máy quét màu

photo scanners

máy quét ảnh

network scanners

máy quét mạng

Câu ví dụ

scanners are essential tools in modern offices.

Máy quét là những công cụ thiết yếu trong các văn phòng hiện đại.

many scanners can connect wirelessly to your computer.

Nhiều máy quét có thể kết nối không dây với máy tính của bạn.

some scanners offer high-resolution image capture.

Một số máy quét cung cấp khả năng chụp ảnh độ phân giải cao.

scanners can help digitize old photographs.

Máy quét có thể giúp số hóa các bức ảnh cũ.

it's important to choose the right scanners for your needs.

Điều quan trọng là phải chọn máy quét phù hợp với nhu cầu của bạn.

scanners are often used in libraries to archive documents.

Máy quét thường được sử dụng trong các thư viện để lưu trữ tài liệu.

many businesses rely on scanners for document management.

Nhiều doanh nghiệp sử dụng máy quét để quản lý tài liệu.

portable scanners are great for on-the-go professionals.

Máy quét di động rất phù hợp cho những người làm việc bận rộn.

scanners can save time by automating the data entry process.

Máy quét có thể tiết kiệm thời gian bằng cách tự động hóa quy trình nhập liệu.

advanced scanners can even read barcodes and qr codes.

Những máy quét tiên tiến thậm chí có thể đọc cả mã vạch và mã QR.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay