scholarship

[Mỹ]/ˈskɒləʃɪp/
[Anh]/ˈskɑːlərʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kiến thức, học tập;trợ cấp hoặc khoản thanh toán được cấp để hỗ trợ giáo dục của sinh viên, được trao dựa trên thành tích học tập hoặc thành tích khác.
Word Forms
số nhiềuscholarships

Cụm từ & Cách kết hợp

academic scholarship

học bổng học thuật

full scholarship

học bổng toàn phần

scholarship application

đơn xin học bổng

merit-based scholarship

học bổng dựa trên thành tích

scholarship recipient

người nhận học bổng

Câu ví dụ

scholarship on a high plane.

học bổng ở tầm cao.

a scholarship tenable for three years

học bổng có thể duy trì trong ba năm.

The committee accorded a scholarship to her.

Ban thư ký đã trao học bổng cho cô.

The girl who won the scholarship was quite outstanding.

Cô gái giành được học bổng rất xuất sắc.

She won a scholarship to go to university.

Cô ấy đã giành được học bổng để vào đại học.

The Scholarship Awarder reserves the right to withdraw or amend the scholarship without prior notification.

Người trao học bổng có quyền thu hồi hoặc sửa đổi học bổng mà không cần thông báo trước.

They awarded scholarships to needy students.

Họ đã trao học bổng cho những sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.

a scholarship of £200 per annum tenable for three years.

học bổng trị giá 200 bảng Anh mỗi năm, có thể duy trì trong ba năm.

"For a few, scholarships were sources of support."

“Đối với một số người, học bổng là nguồn hỗ trợ.”

This is a book that displays the considerable scholarship of its author.

Đây là một cuốn sách thể hiện kiến thức uyên bác đáng kể của tác giả.

He hopes to have a scholarship, and I hope so, too.

Anh ấy hy vọng sẽ có một học bổng, và tôi cũng vậy.

commonsense scholarship on the foibles and oversights of a genius

công trình nghiên cứu thông thường về những thiếu sót và sơ suất của một thiên tài

scholarship is conveyed to a wider audience than under the old dispensation.

Kiến thức được truyền tải đến nhiều đối tượng hơn so với cách thức cũ.

an open-ended and generous scholarship that lets recipients write their own ticket.

một học bổng mở và hào phóng cho phép người nhận tự viết vé của riêng mình.

She wrote about being the first Malawian broadcaster to win a British Chevening scholarship, which enabled her to go and study for a Masters degree in journalism at the University of Wales, Cardiff.

Cô ấy viết về việc trở thành người dẫn chương trình Malawi đầu tiên giành được học bổng Chevening của Anh, cho phép cô ấy đến và học thạc sĩ về báo chí tại Đại học Wales, Cardiff.

Ví dụ thực tế

I won the scholarship in every semester.

Tôi đã giành được học bổng trong mọi kỳ học.

Nguồn: Spoken English for interviews comes naturally.

Dolly distinguished herself by her profound scholarship.

Dolly đã chứng tỏ bản thân bằng học vấn sâu rộng của mình.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Why would they give you the scholarship?

Tại sao họ lại trao học bổng cho bạn?

Nguồn: The Road to Harvard: Original Soundtrack

He just got a scholarship to Notre Dame.

Anh ấy vừa nhận được học bổng của Đại học Notre Dame.

Nguồn: Modern Family Season 6

I won a, uh, Young America merit scholarship.

Tôi đã giành được học bổng ưu tú Young America.

Nguồn: Go blank axis version

Yes, I received the scholarship 3 times on end.

Vâng, tôi đã nhận được học bổng 3 lần liên tiếp.

Nguồn: Spoken English for interviews comes naturally.

These grades would permit her to keep her scholarship.

Những điểm số này sẽ cho phép cô ấy giữ được học bổng của mình.

Nguồn: VOA Special English Education

As a result, he succeeded in getting a scholarship.

Kết quả là, anh ấy đã thành công trong việc có được một học bổng.

Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 9, Volume 1)

" I want to offer you a scholarship right now."

Tôi muốn trao học bổng cho bạn ngay bây giờ.

Nguồn: NBA Star Speech Collection

He's totally going to win that science scholarship.

Anh ấy chắc chắn sẽ giành được học bổng khoa học đó.

Nguồn: Modern Family - Season 05

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay