scientific

[Mỹ]/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
[Anh]/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc đặc trưng của khoa học

Cụm từ & Cách kết hợp

scientific research

nghiên cứu khoa học

scientific method

phương pháp khoa học

scientific evidence

bằng chứng khoa học

scientific management

quản lý khoa học

scientific progress

tiến bộ khoa học

scientific knowledge

kiến thức khoa học

scientific socialism

chủ nghĩa xã hội khoa học

scientific data

dữ liệu khoa học

scientific community

cộng đồng khoa học

scientific revolution

cuộc cách mạng khoa học

scientific discovery

phát hiện khoa học

scientific literature

tài liệu khoa học

scientific instrument

thiết bị khoa học

scientific name

tên khoa học

scientific paper

báo cáo khoa học

scientific communication

giao tiếp khoa học

scientific calculator

máy tính khoa học

scientific applications

ứng dụng khoa học

scientific researcher

nhà nghiên cứu khoa học

scientific english

tiếng Anh khoa học

Câu ví dụ

a schema of scientific reasoning.

một lược đồ lập luận khoa học

the scientific study of earthquakes.

nghiên cứu khoa học về động đất

the scientific content is sound.

nội dung khoa học là vững chắc.

the emergence of scientific truths.

sự xuất hiện của những chân lý khoa học.

scientific point of view

quan điểm khoa học

a preprint of a scientific article.

bản in trước của một bài báo khoa học

Ví dụ thực tế

Many scientific endeavors have become more complicated.

Nhiều nỗ lực khoa học đã trở nên phức tạp hơn.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Scientific rigor and social conscience don't always go together.

Tính nghiêm ngặt của khoa học và lương tâm xã hội không phải lúc nào cũng đi kèm với nhau.

Nguồn: Science in 60 Seconds September 2017 Compilation

That scientific tether was strangling the scene.

Dây neo khoa học đó đang bóp nghẹt cảnh tượng.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

Another was the growing professionalisation of scientific activity.

Một nguyên nhân khác là sự chuyên nghiệp hóa ngày càng tăng của hoạt động khoa học.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

So, ice cores from Antarctica are this unique scientific resource.

Vì vậy, các mẫu lõi băng từ Nam Cực là nguồn tài nguyên khoa học độc đáo này.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The cold hard scientific evidence to back it up.

Bằng chứng khoa học cứng nhắc và xác thực để chứng minh điều đó.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 Collection

Because looking scientific and actually being scientific are two very different things.

Bởi vì trông khoa học và thực sự là khoa học là hai điều hoàn toàn khác nhau.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

And it's been shown through a lot of different scientific studies.

Và điều đó đã được chứng minh thông qua rất nhiều nghiên cứu khoa học khác nhau.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

That's our colleague Meghan Bartels, a news reporter at Scientific American.

Đó là đồng nghiệp của chúng tôi, Meghan Bartels, một phóng viên tin tức tại Scientific American.

Nguồn: This Month's Science 60 Seconds - Scientific American

Scientific estimates have ranged from 21 days to eight months or more.

Các ước tính khoa học đã dao động từ 21 ngày đến tám tháng hoặc hơn.

Nguồn: Selected English short passages

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay