scion

[Mỹ]/'saɪən/
[Anh]/'saɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hậu duệ;graft
Word Forms
số nhiềuscions

Câu ví dụ

The scion of a wealthy family

Người thừa kế của một gia đình giàu có

He is the scion of a famous political dynasty

Anh là người thừa kế của một vương triều chính trị nổi tiếng

The scion of the business empire took over the company

Người thừa kế của đế chế kinh doanh đã tiếp quản công ty

She is considered the scion of the fashion industry

Cô được coi là người thừa kế của ngành công nghiệp thời trang

The scion of the royal family made a public appearance

Người thừa kế của hoàng gia đã xuất hiện trước công chúng

As the scion of the renowned artist, he had big shoes to fill

Là người thừa kế của nghệ sĩ nổi tiếng, anh ấy có rất nhiều việc phải làm

The scion of the tech giant launched a new product

Người thừa kế của tập đoàn công nghệ đã ra mắt một sản phẩm mới

She is the scion of a long line of doctors in the family

Cô là người thừa kế của một dòng họ lâu đời làm bác sĩ trong gia đình

The scion of the famous chef opened a new restaurant

Người thừa kế của đầu bếp nổi tiếng đã mở một nhà hàng mới

Being the scion of a musical family, he had a natural talent for music

Là người thừa kế của một gia đình âm nhạc, anh ấy có năng khiếu tự nhiên về âm nhạc

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay