scone

[Mỹ]/skɒn/
[Anh]/skɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bánh scone
Word Forms
số nhiềuscones

Cụm từ & Cách kết hợp

delicious scone

bánh scone ngon tuyệt

freshly baked scone

bánh scone mới nướng

Câu ví dụ

scones slathered with clotted cream.

bánh scone phết kem đặc.

Zeke: I love to bake! Strudels, scones, even apple pandowdy.

Zeke: Tôi thích làm bánh! Strudels, bánh scone, thậm chí cả bánh táo pandowdy.

Add buttermilk all at once and mix just to combine. Do not overmix, or the scones will be tough.

Thêm sữa tách vìn tất cả cùng một lúc và trộn đều vừa đủ. Không trộn quá kỹ, nếu không bánh scone sẽ bị dai.

I enjoy having a scone with my tea in the afternoon.

Tôi thích ăn bánh scone với trà vào buổi chiều.

She baked a batch of delicious scones for the party.

Cô ấy đã nướng một mẻ bánh scone thơm ngon cho bữa tiệc.

Would you like some jam and cream with your scone?

Bạn có muốn thêm mứt và kem với bánh scone của mình không?

The bakery down the street makes the best scones in town.

Tiệm bánh ở phố luôn làm những chiếc bánh scone ngon nhất ở thị trấn.

I always order a scone when I go to that cafe.

Tôi luôn gọi một chiếc bánh scone khi tôi đến quán cà phê đó.

The traditional English breakfast includes scones.

Bữa sáng truyền thống của người Anh bao gồm bánh scone.

She served warm scones with butter and honey.

Cô ấy phục vụ bánh scone ấm với bơ và mật ong.

The scone recipe calls for flour, sugar, butter, and milk.

Công thức bánh scone yêu cầu bột mì, đường, bơ và sữa.

I bought a blueberry scone to enjoy on the way home.

Tôi đã mua một chiếc bánh scone việt quất để thưởng thức trên đường về nhà.

She learned how to make scones from her grandmother.

Cô ấy đã học cách làm bánh scone từ bà của mình.

Ví dụ thực tế

You can just press out a scone.

Bạn có thể ấn ra một chiếc bánh scone.

Nguồn: Gourmet Base

Or " I'd like the scones with jam."

Hoặc "Tôi muốn bánh scone với mứt."

Nguồn: Learn grammar with Lucy.

Oh, really? You didn't need help carrying six scones?

Thật sao? Bạn không cần giúp đỡ để mang sáu chiếc bánh scone?

Nguồn: Modern Family - Season 03

Ooh, so we can drink lavender tea while eating lavender scones.

Ooh, vậy chúng ta có thể uống trà oải hương trong khi ăn bánh scone oải hương.

Nguồn: Modern Family - Season 01

It gives lift and rise to your beautiful scones, so bring that together.

Nó giúp bánh scone của bạn nở và phồng lên, vì vậy hãy mang tất cả lại với nhau.

Nguồn: Make healthy meals with Jamie.

So lovely people. We're going to make homemade scones. I love doing this.

Thật tuyệt vời. Chúng tôi sẽ làm bánh scone tự làm. Tôi rất thích làm điều này.

Nguồn: The Evolution of English Vocabulary

We're scientists. We observe everything. Here, go buy yourself a scone. All right.

Chúng tôi là nhà khoa học. Chúng tôi quan sát mọi thứ. Ở đây, hãy mua một chiếc bánh scone đi. Được rồi.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

This weekend make some scones. Go on and go for it!

Cuối tuần này hãy làm một vài chiếc bánh scone. Cứ làm đi!

Nguồn: Make healthy meals with Jamie.

Some say " scone" , some say " scon" , scone like cone, scon like gone.

Một số người nói "scone", một số người nói "scon", scone như cone, scon như gone.

Nguồn: Learn grammar with Lucy.

While the oven's heating, prepare the scones.

Trong khi lò nướng đang nóng lên, hãy chuẩn bị bánh scone.

Nguồn: How to have a conversation in English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay