scooter

[Mỹ]/'skuːtə/
[Anh]/'skutɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phương tiện cơ giới nhỏ với hai bánh, được sử dụng để vận chuyển, đặc biệt phổ biến trong số trẻ em
Word Forms
số nhiềuscooters

Cụm từ & Cách kết hợp

electric scooter

xe tay ga điện

kick scooter

scooter đá

rental scooter

scooter cho thuê

foldable scooter

scooter gấp gọn

motor scooter

scooter máy

Câu ví dụ

This motor-scooter is my latest acquisition.

Đây là chiếc xe tay ga mới nhất mà tôi sở hữu.

A young man rides a motorized scooter past geese and donkeys that roam the throughway of a rural village in Laos's Mekong River valley.

Một người đàn ông trẻ đi xe máy phân khối nhỏ vượt qua những con ngỗng và lừa lang thang trên đường đi qua của một ngôi làng nông thôn ở vùng sông Mekong của Lào.

Jeden Monat Tauchlehrerkurse, Hausriff, Dräger Rebreather, Scooter, Nitrox, eigene Boote, Safaris, Tauchshop.

Jeden Monat Tauchlehrerkurse, Hausriff, Dräger Rebreather, Scooter, Nitrox, eigene Boote, Safaris, Tauchshop.

She rode her scooter to work every day.

Cô ấy đi xe tay ga đến chỗ làm việc mỗi ngày.

The children love to ride their scooters in the park.

Các bé rất thích đi xe tay ga trong công viên.

He bought a new scooter for his daily commute.

Anh ấy đã mua một chiếc xe tay ga mới cho việc đi làm hàng ngày.

The scooter is a popular mode of transportation in crowded cities.

Xe tay ga là một phương tiện đi lại phổ biến ở những thành phố đông đúc.

She lost her balance and fell off the scooter.

Cô ấy mất thăng bằng và ngã khỏi xe tay ga.

He wears a helmet for safety while riding the scooter.

Anh ấy đội mũ bảo hiểm để an toàn khi đi xe tay ga.

The scooter is easy to maneuver through traffic.

Xe tay ga rất dễ điều khiển trong giao thông.

They rented scooters to explore the city.

Họ thuê xe tay ga để khám phá thành phố.

The scooter has a maximum speed of 25 miles per hour.

Xe tay ga có tốc độ tối đa là 40 km/h.

She decorated her scooter with colorful stickers.

Cô ấy trang trí chiếc xe tay ga của mình bằng những hình dán đầy màu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay