| thì quá khứ | scuffed |
he scuffed his feet boyishly.
Anh ta bỡn cờn đá chân một cách trẻ con.
she scuffed along in her carpet slippers.
Cô ta lững thững bước đi trong đôi dép đi trong nhà.
I accidentally scuffed the heel of one shoe on a paving stone.
Tôi vô tình làm xước gót giày trên một viên gạch lát.
The scuffed shoes needed to be polished.
Đôi giày trầy xước cần được đánh bóng.
His scuffed up knees showed that he had fallen.
Những đầu gối trầy xước của anh ta cho thấy anh ta đã ngã.
The scuffed edges of the table gave it a rustic look.
Những mép bàn bị trầy xước khiến nó có vẻ mộc mạc.
She scuffed her new phone on the pavement.
Cô ta làm trầy xước điện thoại mới của mình trên vỉa hè.
The scuffed paint on the walls needed to be touched up.
Nguyên liệu sơn bị trầy xước trên tường cần được làm lại.
He scuffed his shoes against the curb.
Anh ta dùng giày cọ xát vào vỉa hè.
The scuffed corners of the book showed that it had been well-loved.
Những góc sách bị trầy xước cho thấy nó đã được yêu thích.
The scuffed surface of the table revealed its age.
Bề mặt bàn bị trầy xước tiết lộ độ tuổi của nó.
She scuffed the floor with her heels as she walked.
Cô ta dùng gót chân để làm xước sàn khi đi.
The scuffed leather jacket gave him a rugged appearance.
Chiếc áo khoác da bị trầy xước khiến anh ta trông có vẻ rắn rỏi.
And then I'm wearing my scuffed up " Doctor Martens" .
Rồi tôi lại mang đôi giày "Doctor Martens" cũ kỹ của mình.
Nguồn: Learn to dress like a celebrity.Papa looked down at Marcenia's baseball cleats, which were already scuffed and dusted with field dirt.
Bố nhìn xuống đôi giày bóng chày của Marcenia, vốn đã cũ kỹ và phủ đầy bụi đất sân.
Nguồn: Storyline Online English StoriesShe scuffed a toe amongst the rushes. " Needlework" .
Cô ấy dùng mũi chân cọ xát trên đám cỏ. "Thêu".
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)STEP 3 Remove small scuffs and marks with a pencil eraser.
BƯỚC 3 Loại bỏ các vết xước và dấu hiệu nhỏ bằng cục tẩy bút chì.
Nguồn: Beauty and Fashion EnglishPodrick scuffed at a rock with his boot. " As you say" .
Podrick dùng chân đá vào một tảng đá. "Như anh/chị nói".
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)She looked at Scarlett sideways and scuffed her feet and twisted her thin body.
Cô ấy nhìn Scarlett một cách lén lút và dùng chân cọ xát xuống đất, vặn vẹo cơ thể gầy guộc của mình.
Nguồn: Gone with the WindPower connection, tiny little scuff marks around the edge of it.
Kết nối nguồn điện, những vết xước nhỏ xíu xung quanh mép của nó.
Nguồn: Sherlock Original Soundtrack (Season 1)By scuffing him, which you would see your cat at home do.
Bằng cách làm xước anh ấy, điều mà bạn sẽ thấy mèo nhà bạn làm ở nhà.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 CollectionWade edged closer to him, scuffing one foot and looking unhappy.
Wade tiến lại gần hơn, dùng chân cọ xát xuống đất và trông có vẻ không vui.
Nguồn: Gone with the WindThen the rover is sanded to scuff the shiny, smooth aluminium which helps the paint adhere better.
Sau đó, rover được chà nhám để làm xước lớp nhôm sáng bóng, trơn tru, giúp sơn bám dính tốt hơn.
Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technologyhe scuffed his feet boyishly.
Anh ta bỡn cờn đá chân một cách trẻ con.
she scuffed along in her carpet slippers.
Cô ta lững thững bước đi trong đôi dép đi trong nhà.
I accidentally scuffed the heel of one shoe on a paving stone.
Tôi vô tình làm xước gót giày trên một viên gạch lát.
The scuffed shoes needed to be polished.
Đôi giày trầy xước cần được đánh bóng.
His scuffed up knees showed that he had fallen.
Những đầu gối trầy xước của anh ta cho thấy anh ta đã ngã.
The scuffed edges of the table gave it a rustic look.
Những mép bàn bị trầy xước khiến nó có vẻ mộc mạc.
She scuffed her new phone on the pavement.
Cô ta làm trầy xước điện thoại mới của mình trên vỉa hè.
The scuffed paint on the walls needed to be touched up.
Nguyên liệu sơn bị trầy xước trên tường cần được làm lại.
He scuffed his shoes against the curb.
Anh ta dùng giày cọ xát vào vỉa hè.
The scuffed corners of the book showed that it had been well-loved.
Những góc sách bị trầy xước cho thấy nó đã được yêu thích.
The scuffed surface of the table revealed its age.
Bề mặt bàn bị trầy xước tiết lộ độ tuổi của nó.
She scuffed the floor with her heels as she walked.
Cô ta dùng gót chân để làm xước sàn khi đi.
The scuffed leather jacket gave him a rugged appearance.
Chiếc áo khoác da bị trầy xước khiến anh ta trông có vẻ rắn rỏi.
And then I'm wearing my scuffed up " Doctor Martens" .
Rồi tôi lại mang đôi giày "Doctor Martens" cũ kỹ của mình.
Nguồn: Learn to dress like a celebrity.Papa looked down at Marcenia's baseball cleats, which were already scuffed and dusted with field dirt.
Bố nhìn xuống đôi giày bóng chày của Marcenia, vốn đã cũ kỹ và phủ đầy bụi đất sân.
Nguồn: Storyline Online English StoriesShe scuffed a toe amongst the rushes. " Needlework" .
Cô ấy dùng mũi chân cọ xát trên đám cỏ. "Thêu".
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)STEP 3 Remove small scuffs and marks with a pencil eraser.
BƯỚC 3 Loại bỏ các vết xước và dấu hiệu nhỏ bằng cục tẩy bút chì.
Nguồn: Beauty and Fashion EnglishPodrick scuffed at a rock with his boot. " As you say" .
Podrick dùng chân đá vào một tảng đá. "Như anh/chị nói".
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)She looked at Scarlett sideways and scuffed her feet and twisted her thin body.
Cô ấy nhìn Scarlett một cách lén lút và dùng chân cọ xát xuống đất, vặn vẹo cơ thể gầy guộc của mình.
Nguồn: Gone with the WindPower connection, tiny little scuff marks around the edge of it.
Kết nối nguồn điện, những vết xước nhỏ xíu xung quanh mép của nó.
Nguồn: Sherlock Original Soundtrack (Season 1)By scuffing him, which you would see your cat at home do.
Bằng cách làm xước anh ấy, điều mà bạn sẽ thấy mèo nhà bạn làm ở nhà.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 CollectionWade edged closer to him, scuffing one foot and looking unhappy.
Wade tiến lại gần hơn, dùng chân cọ xát xuống đất và trông có vẻ không vui.
Nguồn: Gone with the WindThen the rover is sanded to scuff the shiny, smooth aluminium which helps the paint adhere better.
Sau đó, rover được chà nhám để làm xước lớp nhôm sáng bóng, trơn tru, giúp sơn bám dính tốt hơn.
Nguồn: Perspective Encyclopedia of TechnologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay