scurried

[Mỹ]/ˈskʌrɪd/
[Anh]/ˈskɜːrɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của scurry

Cụm từ & Cách kết hợp

scurried away

chạy nhanh

scurried about

chạy xung quanh

scurried off

chạy đi

scurried back

chạy về

scurried in

chạy vào

scurried around

chạy xung quanh

scurried home

chạy về nhà

scurried down

chạy xuống

scurried past

chạy qua

scurried inside

chạy vào trong

Câu ví dụ

the mouse scurried across the floor.

Con chuột nhanh chóng chạy ngang qua sàn nhà.

she scurried to catch the bus.

Cô ấy nhanh chóng chạy để bắt kịp xe buýt.

the children scurried around the playground.

Những đứa trẻ nhanh chóng chạy xung quanh sân chơi.

as the rain started, people scurried for cover.

Khi trời bắt đầu mưa, mọi người nhanh chóng tìm chỗ trú.

he scurried back to his office after the meeting.

Anh ta nhanh chóng quay trở lại văn phòng sau cuộc họp.

the ants scurried in search of food.

Những con kiến nhanh chóng chạy tìm kiếm thức ăn.

she scurried to finish her homework before dinner.

Cô ấy nhanh chóng làm bài tập về nhà trước bữa tối.

they scurried away when they saw the dog.

Họ nhanh chóng chạy đi khi nhìn thấy con chó.

the cat scurried under the bed during the thunderstorm.

Con mèo nhanh chóng chạy dưới gầm giường trong cơn giông bão.

he scurried through the crowd to find his friend.

Anh ta nhanh chóng chạy qua đám đông để tìm bạn của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay