scurried away
chạy nhanh
scurried about
chạy xung quanh
scurried off
chạy đi
scurried back
chạy về
scurried in
chạy vào
scurried around
chạy xung quanh
scurried home
chạy về nhà
scurried down
chạy xuống
scurried past
chạy qua
scurried inside
chạy vào trong
the mouse scurried across the floor.
Con chuột nhanh chóng chạy ngang qua sàn nhà.
she scurried to catch the bus.
Cô ấy nhanh chóng chạy để bắt kịp xe buýt.
the children scurried around the playground.
Những đứa trẻ nhanh chóng chạy xung quanh sân chơi.
as the rain started, people scurried for cover.
Khi trời bắt đầu mưa, mọi người nhanh chóng tìm chỗ trú.
he scurried back to his office after the meeting.
Anh ta nhanh chóng quay trở lại văn phòng sau cuộc họp.
the ants scurried in search of food.
Những con kiến nhanh chóng chạy tìm kiếm thức ăn.
she scurried to finish her homework before dinner.
Cô ấy nhanh chóng làm bài tập về nhà trước bữa tối.
they scurried away when they saw the dog.
Họ nhanh chóng chạy đi khi nhìn thấy con chó.
the cat scurried under the bed during the thunderstorm.
Con mèo nhanh chóng chạy dưới gầm giường trong cơn giông bão.
he scurried through the crowd to find his friend.
Anh ta nhanh chóng chạy qua đám đông để tìm bạn của mình.
scurried away
chạy nhanh
scurried about
chạy xung quanh
scurried off
chạy đi
scurried back
chạy về
scurried in
chạy vào
scurried around
chạy xung quanh
scurried home
chạy về nhà
scurried down
chạy xuống
scurried past
chạy qua
scurried inside
chạy vào trong
the mouse scurried across the floor.
Con chuột nhanh chóng chạy ngang qua sàn nhà.
she scurried to catch the bus.
Cô ấy nhanh chóng chạy để bắt kịp xe buýt.
the children scurried around the playground.
Những đứa trẻ nhanh chóng chạy xung quanh sân chơi.
as the rain started, people scurried for cover.
Khi trời bắt đầu mưa, mọi người nhanh chóng tìm chỗ trú.
he scurried back to his office after the meeting.
Anh ta nhanh chóng quay trở lại văn phòng sau cuộc họp.
the ants scurried in search of food.
Những con kiến nhanh chóng chạy tìm kiếm thức ăn.
she scurried to finish her homework before dinner.
Cô ấy nhanh chóng làm bài tập về nhà trước bữa tối.
they scurried away when they saw the dog.
Họ nhanh chóng chạy đi khi nhìn thấy con chó.
the cat scurried under the bed during the thunderstorm.
Con mèo nhanh chóng chạy dưới gầm giường trong cơn giông bão.
he scurried through the crowd to find his friend.
Anh ta nhanh chóng chạy qua đám đông để tìm bạn của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay