hastened response
phản hồi nhanh chóng
hastened decision
quyết định nhanh chóng
hastened action
hành động nhanh chóng
hastened progress
tiến trình nhanh chóng
hastened change
thay đổi nhanh chóng
hastened development
phát triển nhanh chóng
hastened recovery
phục hồi nhanh chóng
hastened improvement
cải thiện nhanh chóng
hastened completion
hoàn thành nhanh chóng
hastened delivery
giao hàng nhanh chóng
she hastened to finish her homework before dinner.
Cô ấy vội vàng hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối.
the news hastened his decision to move to another city.
Tin tức đã thúc đẩy quyết định chuyển đến một thành phố khác của anh ấy.
they hastened their preparations for the upcoming event.
Họ vội vàng chuẩn bị cho sự kiện sắp tới.
the doctor hastened to the patient's side when he heard the alarm.
Bác sĩ vội vàng đến bên bệnh nhân khi anh ấy nghe thấy tiếng báo động.
she hastened her pace to catch the bus.
Cô ấy nhanh bước để bắt kịp xe buýt.
the team hastened their efforts to meet the deadline.
Đội ngũ nhanh chóng nỗ lực để đáp ứng thời hạn.
he hastened to reassure her that everything would be fine.
Anh ấy vội vàng trấn an cô ấy rằng mọi thứ sẽ ổn thôi.
the storm hastened the need for evacuation.
Cơn bão đã thúc đẩy sự cần thiết phải sơ tán.
she hastened to explain her reasons for being late.
Cô ấy vội vàng giải thích lý do của cô ấy vì sao đến muộn.
they hastened to celebrate their victory.
Họ vội vã ăn mừng chiến thắng của họ.
hastened response
phản hồi nhanh chóng
hastened decision
quyết định nhanh chóng
hastened action
hành động nhanh chóng
hastened progress
tiến trình nhanh chóng
hastened change
thay đổi nhanh chóng
hastened development
phát triển nhanh chóng
hastened recovery
phục hồi nhanh chóng
hastened improvement
cải thiện nhanh chóng
hastened completion
hoàn thành nhanh chóng
hastened delivery
giao hàng nhanh chóng
she hastened to finish her homework before dinner.
Cô ấy vội vàng hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối.
the news hastened his decision to move to another city.
Tin tức đã thúc đẩy quyết định chuyển đến một thành phố khác của anh ấy.
they hastened their preparations for the upcoming event.
Họ vội vàng chuẩn bị cho sự kiện sắp tới.
the doctor hastened to the patient's side when he heard the alarm.
Bác sĩ vội vàng đến bên bệnh nhân khi anh ấy nghe thấy tiếng báo động.
she hastened her pace to catch the bus.
Cô ấy nhanh bước để bắt kịp xe buýt.
the team hastened their efforts to meet the deadline.
Đội ngũ nhanh chóng nỗ lực để đáp ứng thời hạn.
he hastened to reassure her that everything would be fine.
Anh ấy vội vàng trấn an cô ấy rằng mọi thứ sẽ ổn thôi.
the storm hastened the need for evacuation.
Cơn bão đã thúc đẩy sự cần thiết phải sơ tán.
she hastened to explain her reasons for being late.
Cô ấy vội vàng giải thích lý do của cô ấy vì sao đến muộn.
they hastened to celebrate their victory.
Họ vội vã ăn mừng chiến thắng của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay