| số nhiều | seabirds |
Seabirds flocked above our heads.
Những chim biển bay lượn trên đầu chúng tôi.
The seaside fish market is a ready food supply for scavenging seabirds.
Chợ hải sản ven biển là nguồn cung cấp thực phẩm sẵn có cho các loài chim biển kiếm ăn.
the island has the greatest concentration of seabirds in the north-west.
hòn đảo có mật độ chim biển cao nhất ở khu vực tây bắc.
The seabirds circled overhead, searching for fish in the water below.
Những chim biển bay vòng trên không trung, tìm kiếm cá trong nước bên dưới.
The seabirds nested on the cliffs along the coast.
Những chim biển làm tổ trên những vách đá dọc theo bờ biển.
Seabird populations have been affected by pollution and climate change.
Dân số chim biển đã bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm và biến đổi khí hậu.
I spotted a beautiful seabird with colorful plumage flying by.
Tôi đã nhìn thấy một con chim biển xinh đẹp với bộ lông sặc sỡ bay ngang qua.
Seabirds are known for their long migrations across the oceans.
Chim biển nổi tiếng với những cuộc di cư dài ngày trên các đại dương.
The seabirds dived into the water to catch their prey.
Những chim biển lặn xuống nước để bắt mồi.
Seabird colonies can be found on remote islands around the world.
Các đàn chim biển có thể được tìm thấy trên các hòn đảo xa xôi trên khắp thế giới.
The seabirds' distinctive calls echoed across the rocky shore.
Những tiếng kêu đặc trưng của chim biển vang vọng khắp bờ đá gồ ghề.
Scientists study seabird behavior to understand marine ecosystems better.
Các nhà khoa học nghiên cứu hành vi của chim biển để hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái biển.
Seabird watching is a popular activity for nature enthusiasts.
Ngắm chim biển là một hoạt động phổ biến đối với những người yêu thích thiên nhiên.
They had to transplant young seabirds from Canada.
Họ đã phải chuyển những con chim biển non từ Canada.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2020I watched many seabirds skimming the waves looking for food.
Tôi đã nhìn thấy nhiều chim biển lướt trên mặt sóng tìm kiếm thức ăn.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.And also watch some seabirds from quite a distance.
Và cũng quan sát một số chim biển từ khoảng cách khá xa.
Nguồn: Listening DigestThey hope to discourage the seabirds from wandering onto the hightway.
Họ hy vọng ngăn chim biển đi lạc ra đường cao tốc.
Nguồn: Past National College Entrance Examination Listening Test QuestionsThey hope to discourage the seabirds from wandering onto the highway.
Họ hy vọng ngăn chim biển đi lạc ra đường cao tốc.
Nguồn: Past National College Entrance Examination Listening Test QuestionsThe flightless seabirds are native to Antarctica.
Những con chim biển không biết bay là loài bản địa của Nam Cực.
Nguồn: VOA Special November 2022 CollectionWhat have Canadian scientists found about some seabirds?
Các nhà khoa học Canada đã phát hiện ra điều gì về một số chim biển?
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Compared to seabirds, honey creepers are poor fliers.
So với chim biển, chim sẻ ngọt kém hơn về khả năng bay.
Nguồn: "BBC Documentary: The South Pacific"Dry Tortugas is also home to many seabirds.
Dry Tortugas cũng là nơi sinh sống của nhiều chim biển.
Nguồn: National Parks of the United StatesScientists say it is possible that 90 percent of the world's seabirds have plasitc in their stomaches.
Các nhà khoa học nói có khả năng 90% số chim biển trên thế giới có nhựa trong dạ dày.
Nguồn: BBC Listening September 2015 CollectionSeabirds flocked above our heads.
Những chim biển bay lượn trên đầu chúng tôi.
The seaside fish market is a ready food supply for scavenging seabirds.
Chợ hải sản ven biển là nguồn cung cấp thực phẩm sẵn có cho các loài chim biển kiếm ăn.
the island has the greatest concentration of seabirds in the north-west.
hòn đảo có mật độ chim biển cao nhất ở khu vực tây bắc.
The seabirds circled overhead, searching for fish in the water below.
Những chim biển bay vòng trên không trung, tìm kiếm cá trong nước bên dưới.
The seabirds nested on the cliffs along the coast.
Những chim biển làm tổ trên những vách đá dọc theo bờ biển.
Seabird populations have been affected by pollution and climate change.
Dân số chim biển đã bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm và biến đổi khí hậu.
I spotted a beautiful seabird with colorful plumage flying by.
Tôi đã nhìn thấy một con chim biển xinh đẹp với bộ lông sặc sỡ bay ngang qua.
Seabirds are known for their long migrations across the oceans.
Chim biển nổi tiếng với những cuộc di cư dài ngày trên các đại dương.
The seabirds dived into the water to catch their prey.
Những chim biển lặn xuống nước để bắt mồi.
Seabird colonies can be found on remote islands around the world.
Các đàn chim biển có thể được tìm thấy trên các hòn đảo xa xôi trên khắp thế giới.
The seabirds' distinctive calls echoed across the rocky shore.
Những tiếng kêu đặc trưng của chim biển vang vọng khắp bờ đá gồ ghề.
Scientists study seabird behavior to understand marine ecosystems better.
Các nhà khoa học nghiên cứu hành vi của chim biển để hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái biển.
Seabird watching is a popular activity for nature enthusiasts.
Ngắm chim biển là một hoạt động phổ biến đối với những người yêu thích thiên nhiên.
They had to transplant young seabirds from Canada.
Họ đã phải chuyển những con chim biển non từ Canada.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2020I watched many seabirds skimming the waves looking for food.
Tôi đã nhìn thấy nhiều chim biển lướt trên mặt sóng tìm kiếm thức ăn.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.And also watch some seabirds from quite a distance.
Và cũng quan sát một số chim biển từ khoảng cách khá xa.
Nguồn: Listening DigestThey hope to discourage the seabirds from wandering onto the hightway.
Họ hy vọng ngăn chim biển đi lạc ra đường cao tốc.
Nguồn: Past National College Entrance Examination Listening Test QuestionsThey hope to discourage the seabirds from wandering onto the highway.
Họ hy vọng ngăn chim biển đi lạc ra đường cao tốc.
Nguồn: Past National College Entrance Examination Listening Test QuestionsThe flightless seabirds are native to Antarctica.
Những con chim biển không biết bay là loài bản địa của Nam Cực.
Nguồn: VOA Special November 2022 CollectionWhat have Canadian scientists found about some seabirds?
Các nhà khoa học Canada đã phát hiện ra điều gì về một số chim biển?
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Compared to seabirds, honey creepers are poor fliers.
So với chim biển, chim sẻ ngọt kém hơn về khả năng bay.
Nguồn: "BBC Documentary: The South Pacific"Dry Tortugas is also home to many seabirds.
Dry Tortugas cũng là nơi sinh sống của nhiều chim biển.
Nguồn: National Parks of the United StatesScientists say it is possible that 90 percent of the world's seabirds have plasitc in their stomaches.
Các nhà khoa học nói có khả năng 90% số chim biển trên thế giới có nhựa trong dạ dày.
Nguồn: BBC Listening September 2015 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay