seaboard

[Mỹ]/'siːbɔːd/
[Anh]/'sibɔrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vùng ven biển; bờ biển.
Word Forms
số nhiềuseaboards

Câu ví dụ

the eastern seaboard of the United States.

Bờ biển phía đông của Hoa Kỳ.

Its original rock is sedimented in the environment of active epicontinent-seaboard with basic volcanism, and become khondalite series through the Archean regional high-amphibolite facies metamorphism.

Nguồn gốc ban đầu của đá bị lắng đọng trong môi trường đại dương nông và bờ biển hoạt động với hoạt động núi lửa bazơ, và trở thành chuỗi khondalite thông qua biến đổi thạch trạng cao vùng Archean.

The city is located on the eastern seaboard of the country.

Thành phố nằm ở bờ biển phía đông của đất nước.

Many people enjoy taking road trips along the seaboard.

Nhiều người thích đi du lịch đường bộ dọc theo bờ biển.

The seaboard offers stunning views of the ocean.

Bờ biển mang đến những tầm nhìn tuyệt đẹp về đại dương.

There are many beautiful beaches along the seaboard.

Có rất nhiều bãi biển đẹp dọc theo bờ biển.

The seaboard is known for its fresh seafood.

Bờ biển nổi tiếng với hải sản tươi ngon.

Shipping companies often use the seaboard for transportation.

Các công ty vận chuyển thường sử dụng bờ biển để vận chuyển.

The seaboard is prone to hurricanes during certain seasons.

Bờ biển dễ bị bão trong một số mùa nhất định.

Tourists flock to the seaboard during the summer months.

Du khách đổ về bờ biển vào những tháng mùa hè.

The seaboard region has a rich history of maritime trade.

Khu vực bờ biển có lịch sử lâu đời về thương mại hàng hải.

Fishermen rely on the seaboard for their livelihood.

Những người đánh cá dựa vào bờ biển để sinh kế.

Ví dụ thực tế

Fighting continues as the dog army captures the Eastern seaboard.

Cuộc chiến tiếp tục khi quân đội chó chiếm giữ Bờ Đông.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

Storm Fiona has ripped through Canada's eastern seaboard after making landfall in Nova Scotia.

Bão Fiona đã tàn phá Bờ Đông của Canada sau khi đổ bộ vào Nova Scotia.

Nguồn: BBC World Headlines

It could spin along the eastern seaboard and bring rain, wind and rip currents up to the Carolinas.

Nó có thể xoay dọc theo Bờ Đông và mang theo mưa, gió và dòng chảy nguy hiểm đến các bang Carolinas.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 Collection

And cities along the U.S. eastern seaboard are busy cleaning up all because of Hurricane Dorian.

Và các thành phố dọc theo Bờ Đông của Hoa Kỳ đang bận rộn dọn dẹp tất cả vì H Hurricane Dorian.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019

Arrived at the station which is in daily communication, by numerous trains, with the Atlantic seaboard!

Đã đến nhà ga, nơi có liên lạc hàng ngày bằng nhiều chuyến tàu với Bờ Đại Tây Dương!

Nguồn: Around the World in Eighty Days

On the eastern seaboard, heavy snow has closed roads and schools in New York and New England.

Trên Bờ Đông, tuyết dày đã làm đóng cửa đường sá và trường học ở New York và New England.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023

But then, as quickly as it struck, the storm vanishes and the Eastern seaboard is calm once more.

Nhưng sau đó, nhanh như khi nó tấn công, cơn bão biến mất và Bờ Đông lại bình lặng.

Nguồn: Blue Planet

New Yorkers were looking at 15 inches of snow and that's just a snapshot of the eastern seaboard.

Người dân New York đang nhìn thấy 15 inch tuyết và đó chỉ là một khoảnh khắc của Bờ Đông.

Nguồn: CNN Listening February 2014 Collection

Freedom of religious worship was also a main concern in the central seaboard colonies of Pennsylvania, Maryland and Delaware.

Tự do tôn giáo cũng là một mối quan tâm chính ở các thuộc địa Bờ Trung tâm của Pennsylvania, Maryland và Delaware.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

P.S. : Shame on you for using an eastern seaboard disaster as an excuse to call a guy up.

P.S.: Đáng trách bạn đã sử dụng một thảm họa Bờ Đông làm cái cớ để gọi một người.

Nguồn: He actually doesn't like you that much.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay