seagulls

[Mỹ]/ˈsiːˌɡʌlz/
[Anh]/ˈsiːˌɡʌlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của chim hải âu, một loại chim thường thấy gần biển

Cụm từ & Cách kết hợp

seagulls flying

chim nhại bay

seagulls calling

chim nhại kêu

seagulls soaring

chim nhại lượn

seagulls nesting

chim nhại làm tổ

seagulls diving

chim nhại lặn

seagulls circling

chim nhại vòng quanh

seagulls squawking

chim nhại rít

seagulls perched

chim nhại đậu

seagulls flocking

chim nhại tụ tập

seagulls fishing

chim nhại đi câu

Câu ví dụ

seagulls are often seen at the beach.

Thường thấy chim nhại ở bãi biển.

children love to feed seagulls with bread.

Trẻ em thích cho chim nhại ăn bánh mì.

seagulls can be quite noisy during the day.

Chim nhại có thể khá ồn vào ban ngày.

we watched seagulls flying over the ocean.

Chúng tôi đã xem chim nhại bay lượn trên đại dương.

seagulls are known for their scavenging behavior.

Chim nhại nổi tiếng với hành vi kiếm ăn của chúng.

many photographers enjoy capturing seagulls in flight.

Nhiều nhiếp ảnh gia thích chụp ảnh chim nhại đang bay.

seagulls often follow fishing boats for scraps.

Chim nhại thường đi theo các thuyền đánh cá để tìm thức ăn thừa.

we saw a group of seagulls resting on the pier.

Chúng tôi đã thấy một đàn chim nhại đậu trên bến tàu.

seagulls are a common sight in coastal cities.

Chim nhại là một cảnh thường thấy ở các thành phố ven biển.

people often take photos of seagulls at sunset.

Mọi người thường chụp ảnh chim nhại lúc hoàng hôn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay