seasons

[Mỹ]/[ˈsiːzənz]/
[Anh]/[ˈsiːzənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều) Một đội hoặc nhóm tham gia thi đấu trong một môn thể thao hoặc giải đấu; Một đội hoặc nhóm tham gia thi đấu trong một môn thể thao hoặc giải đấu; Một đội hoặc nhóm tham gia thi đấu trong một môn thể thao hoặc giải đấu; Một đội hoặc nhóm tham gia thi đấu trong một môn thể thao hoặc giải đấu.
n. Một giai đoạn trong năm có khí hậu, thực vật và động vật đặc trưng; một khoảng thời gian được đánh dấu bởi một đặc điểm hoặc hoạt động cụ thể; một giai đoạn trong năm có khí hậu, thực vật và động vật đặc trưng; một khoảng thời gian được đánh dấu bởi một đặc điểm hoặc hoạt động cụ thể; một giai đoạn trong năm có khí hậu, thực vật và động vật đặc trưng; một khoảng thời gian được đánh dấu bởi một đặc điểm hoặc sự kiện cụ thể; một giai đoạn trong năm có khí hậu, thực vật và động vật đặc trưng; một khoảng thời gian được đánh dấu bởi một đặc điểm hoặc hoạt động cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

four seasons

Bốn mùa

changing seasons

Thay đổi theo mùa

all seasons

Tất cả các mùa

seasonal changes

Thay đổi theo mùa

through seasons

Qua các mùa

seasonal work

Công việc theo mùa

seasonal fruits

Trái cây theo mùa

seasonal sale

Khuyến mãi theo mùa

seasonal weather

Thời tiết theo mùa

past seasons

Các mùa trước

Câu ví dụ

we love the changing seasons and all their beauty.

Chúng tôi yêu thích sự thay đổi của các mùa và vẻ đẹp của chúng.

the winter seasons are often associated with snow and ice.

Các mùa đông thường liên quan đến tuyết và băng.

spring seasons bring new life and vibrant colors to the world.

Các mùa xuân mang lại sự sống mới và những màu sắc rực rỡ cho thế giới.

the autumn seasons are perfect for hiking and enjoying the foliage.

Các mùa thu là lý tưởng để đi dã ngoại và tận hưởng khung cảnh lá cây mùa thu.

summer seasons are ideal for outdoor activities and vacations.

Các mùa hè là lý tưởng cho các hoạt động ngoài trời và kỳ nghỉ.

we planned our trip around the seasons and the local festivals.

Chúng tôi đã lên kế hoạch chuyến đi dựa trên các mùa và các lễ hội địa phương.

the farmer relies on the seasons for a successful harvest.

Nông dân dựa vào các mùa để có được mùa màng bội thu.

the seasons affect the growth of plants and animals.

Các mùa ảnh hưởng đến sự phát triển của thực vật và động vật.

we're looking forward to the upcoming seasons of new shows.

Chúng tôi đang mong chờ các mùa mới của các chương trình truyền hình mới.

the seasons influence the weather patterns across the globe.

Các mùa ảnh hưởng đến các mô hình thời tiết trên toàn cầu.

the four seasons create a cyclical pattern throughout the year.

Bốn mùa tạo ra một mô hình tuần hoàn trong suốt năm.

we tracked the seasons and their impact on the local ecosystem.

Chúng tôi theo dõi các mùa và tác động của chúng đến hệ sinh thái địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay