periods of time
các khoảng thời gian
historical periods
các thời kỳ lịch sử
life periods
các giai đoạn đời sống
periods later
các thời điểm sau đó
periods of growth
các giai đoạn phát triển
periods of decline
các giai đoạn suy giảm
periods ended
các giai đoạn kết thúc
periods between
các khoảng thời gian giữa
periods now
các thời điểm hiện tại
periods marked
các giai đoạn được đánh dấu
the company experienced a significant downturn during those periods.
công ty đã trải qua giai đoạn suy giảm đáng kể trong những thời điểm đó.
we need to analyze data from various periods to identify trends.
chúng ta cần phân tích dữ liệu từ nhiều thời kỳ khác nhau để xác định xu hướng.
historical periods offer valuable insights into societal development.
các thời kỳ lịch sử cung cấp những hiểu biết có giá trị về sự phát triển xã hội.
the project timeline includes several key periods for review.
thời gian biểu của dự án bao gồm một số thời kỳ quan trọng để xem xét.
during those periods of uncertainty, we remained focused on our goals.
trong những thời điểm bất ổn đó, chúng tôi vẫn tập trung vào mục tiêu của mình.
the study examined patient outcomes across different time periods.
nghiên cứu đã xem xét kết quả điều trị của bệnh nhân trong các thời kỳ khác nhau.
the economic cycles have distinct periods of expansion and contraction.
các chu kỳ kinh tế có các giai đoạn mở rộng và thu hẹp riêng biệt.
the novel spans several decades and covers a wide range of periods.
tiểu thuyết trải dài qua nhiều thập kỷ và bao gồm nhiều thời kỳ khác nhau.
the museum showcases artifacts from various historical periods.
bảo tàng trưng bày các hiện vật từ nhiều thời kỳ lịch sử khác nhau.
we observed a peak in sales during the holiday shopping periods.
chúng tôi đã quan sát thấy sự tăng vọt doanh số bán hàng trong các mùa mua sắm lễ hội.
the contract outlines specific performance review periods.
hợp đồng quy định các thời kỳ đánh giá hiệu suất cụ thể.
periods of time
các khoảng thời gian
historical periods
các thời kỳ lịch sử
life periods
các giai đoạn đời sống
periods later
các thời điểm sau đó
periods of growth
các giai đoạn phát triển
periods of decline
các giai đoạn suy giảm
periods ended
các giai đoạn kết thúc
periods between
các khoảng thời gian giữa
periods now
các thời điểm hiện tại
periods marked
các giai đoạn được đánh dấu
the company experienced a significant downturn during those periods.
công ty đã trải qua giai đoạn suy giảm đáng kể trong những thời điểm đó.
we need to analyze data from various periods to identify trends.
chúng ta cần phân tích dữ liệu từ nhiều thời kỳ khác nhau để xác định xu hướng.
historical periods offer valuable insights into societal development.
các thời kỳ lịch sử cung cấp những hiểu biết có giá trị về sự phát triển xã hội.
the project timeline includes several key periods for review.
thời gian biểu của dự án bao gồm một số thời kỳ quan trọng để xem xét.
during those periods of uncertainty, we remained focused on our goals.
trong những thời điểm bất ổn đó, chúng tôi vẫn tập trung vào mục tiêu của mình.
the study examined patient outcomes across different time periods.
nghiên cứu đã xem xét kết quả điều trị của bệnh nhân trong các thời kỳ khác nhau.
the economic cycles have distinct periods of expansion and contraction.
các chu kỳ kinh tế có các giai đoạn mở rộng và thu hẹp riêng biệt.
the novel spans several decades and covers a wide range of periods.
tiểu thuyết trải dài qua nhiều thập kỷ và bao gồm nhiều thời kỳ khác nhau.
the museum showcases artifacts from various historical periods.
bảo tàng trưng bày các hiện vật từ nhiều thời kỳ lịch sử khác nhau.
we observed a peak in sales during the holiday shopping periods.
chúng tôi đã quan sát thấy sự tăng vọt doanh số bán hàng trong các mùa mua sắm lễ hội.
the contract outlines specific performance review periods.
hợp đồng quy định các thời kỳ đánh giá hiệu suất cụ thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay