secant

[Mỹ]/ˈsiː.kænt/
[Anh]/ˈsiː.kænt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đường thẳng cắt một đường cong tại hai điểm hoặc nhiều hơn; một hàm lượng giác liên quan đến cosine
adj. thuộc về hoặc liên quan đến secant
Word Forms
số nhiềusecants

Cụm từ & Cách kết hợp

secant line

đường tiếp tuyến

secant function

hàm tiếp tuyến

secant method

phương pháp tiếp tuyến

secant theorem

định lý tiếp tuyến

secant angle

góc tạo bởi tiếp tuyến

secant segment

đoạn tiếp tuyến

secant ratio

tỷ lệ tiếp tuyến

secant chord

dây tiếp tuyến

secant graph

đồ thị tiếp tuyến

secant identity

biểu thức đồng nhất thức tiếp tuyến

Câu ví dụ

the secant line intersects the curve at two points.

đường tiếp tuyến cắt đường cong tại hai điểm.

we can find the slope of the secant by using the coordinates.

chúng ta có thể tìm độ dốc của đường tiếp tuyến bằng cách sử dụng tọa độ.

in calculus, the secant function is often used in trigonometry.

trong giải tích, hàm secant thường được sử dụng trong lượng giác.

the secant theorem helps in solving geometric problems.

định lý tiếp tuyến giúp giải quyết các bài toán hình học.

to approximate the derivative, we can use a secant line.

để xấp xỉ đạo hàm, chúng ta có thể sử dụng một đường tiếp tuyến.

the secant method is a root-finding algorithm.

phương pháp tiếp tuyến là một thuật toán tìm nghiệm.

understanding secants is crucial for advanced mathematics.

hiểu các tiếp tuyến rất quan trọng đối với toán học nâng cao.

we calculated the secant of the angle to find the ratio.

chúng tôi đã tính giá trị secant của góc để tìm tỷ lệ.

the secant line provides an average rate of change.

đường tiếp tuyến cung cấp tốc độ thay đổi trung bình.

in this graph, the secant line is clearly visible.

trong biểu đồ này, đường tiếp tuyến hiển thị rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay