tangent

[Mỹ]/'tæn(d)ʒ(ə)nt/
[Anh]/'tændʒənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến một đường tiếp tuyến, chạm tại một điểm duy nhất;
n. một đường thẳng chạm vào một đường cong tại một điểm duy nhất, hoặc hàm lượng giác bằng tỷ lệ của cạnh đối diện với góc đã cho so với cạnh kề.
Word Forms
số nhiềutangents

Cụm từ & Cách kết hợp

tangent line

đường tiếp tuyến

tangent point

điểm tiếp tuyến

tangent function

hàm tiếp tuyến

tangent plane

phẳng tiếp tuyến

tangent modulus

modul tiếp tuyến

hyperbolic tangent

tang hyperbolic

arc tangent

hàm arctangent

loss tangent

tangent tổn thất

tangent space

không gian tiếp tuyến

tangent vector

vectơ tiếp tuyến

tangent method

phương pháp tiếp tuyến

tangent length

độ dài tiếp tuyến

base tangent length

độ dài tiếp tuyến đáy

Câu ví dụ

tangent adjacent to switch rail

tiệm cận liền kề với ray chuyển mạch.

Loretta's mind went off at a tangent .

Tâm trí của Loretta đã lạc hướng.

went off on a tangent during the courtroom argument.

đã lạc đề trong cuộc tranh luận tại tòa án.

The tangent, binormal, and normal attributes represent the coordinate axes of the tangent space surrounding each vertex.

Đường tiếp tuyến, đường pháp tuyến bám và đường pháp tuyến đại diện cho các trục tọa độ của không gian tiếp tuyến bao quanh mỗi đỉnh.

The formula of the curve tangent slope at some peculiar point in the orthograph on the stereoscopic surface intersecting line and the method of making tangent are given as well.

Công thức của độ dốc tiếp tuyến của đường cong tại một điểm đặc biệt trên bề mặt ảnh hưởng của hình chiếu nổi và phương pháp tạo tiếp tuyến cũng được đưa ra.

An application programmer must supply a tangent, binormal, and normal at each vertex.

Một lập trình viên ứng dụng phải cung cấp một tiếp tuyến, pháp tuyến và pháp hướng tại mỗi đỉnh.

Objective:To investigate the methods of locate curative position of tangent field in breast cancer isocenter irradiation.

Mục tiêu: Nghiên cứu các phương pháp xác định vị trí điều trị của trường tiếp tuyến trong xạ trị trung tâm bệnh ung thư vú.

One moment the professor is working hard on a problem in physics, the next he’s gone off at a tangent and he’s talking about bees.

Một lúc giáo sư đang chăm chỉ làm việc trên một bài toán vật lý, lúc khác ông lại lạc hướng và nói về ong.

The sensitivity of denierer cannot be impr-oved but the shim thickness of it ensures the minimum size of strand silk be tangent to with both sides of gauges.

Độ nhạy của denierer không thể được cải thiện, nhưng độ dày của shim đảm bảo kích thước tối thiểu của sợi lụa tiếp xúc với cả hai mặt của thước đo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay