secretarial

[Mỹ]/ˌsekrəˈteərɪəl/
[Anh]/'sɛkrə'tɛrɪəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến thư ký hoặc công việc thư ký

Cụm từ & Cách kết hợp

secretarial duties

nhiệm vụ thư ký

secretarial skills

kỹ năng thư ký

secretarial work

công việc thư ký

secretarial staff

nhân viên thư ký

secretarial science

nghề thư ký

Câu ví dụ

a secretarial school; a karate school.

một trường dạy nghề kế thư; một trường karate.

I have to go to secretarial school, worse luck.

Tôi phải đến trường kế thư, thật là xui xẻo.

her secretarial work helped to augment her husband's income.

công việc thư ký của cô ấy đã giúp tăng thêm thu nhập của chồng cô ấy.

Good secretarial skills should enhance your chances of getting a job.

Kỹ năng thư ký tốt sẽ giúp tăng cơ hội có được việc làm của bạn.

Ví dụ thực tế

I see you’ve had little experience in secretarial work.

Tôi thấy bạn có ít kinh nghiệm làm việc thư ký.

Nguồn: New Concept English Vocabulary Book 3 for Speaking

In addition, there would be six offices for the technicians, plus a general secretarial office and a reception area.

Ngoài ra, sẽ có sáu văn phòng cho các kỹ thuật viên, cộng với một văn phòng thư ký tổng quát và một khu vực tiếp khách.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Secretarial work. Previous to that, I was at university.

Công việc thư ký. Trước đó, tôi đã học tại trường đại học.

Nguồn: CET-4 real exam questions

And could you tell me about your secretarial skills?

Và bạn có thể cho tôi biết về các kỹ năng thư ký của bạn?

Nguồn: Listen to this 2 Intermediate English Listening

She held many secretarial positions before that too.

Cô ấy cũng từng giữ nhiều vị trí thư ký trước đây.

Nguồn: Steve teaches you career planning.

And we see them moving into things like secretarial work.

Và chúng tôi thấy họ chuyển sang những công việc như công việc thư ký.

Nguồn: Freakonomics

This tiny detail helps signify her position of authority within the secretarial pool.

Chi tiết nhỏ này giúp làm nổi bật vị thế quyền lực của cô ấy trong nhóm thư ký.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

Well, if you'd concentrated more at secretarial college.

Thật tốt nếu bạn tập trung hơn ở trường thư ký.

Nguồn: Miranda Season 2

I didn't want to go to secretarial college.

Tôi không muốn đi học trường thư ký.

Nguồn: Miranda Season 2

She works for her father doing part-time secretarial duties.

Cô ấy làm việc cho bố của cô ấy với tư cách là nhân viên thư ký bán thời gian.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay