As a rillet among the sedge are thy hands upon me;
Như một món rillet giữa những cây cỏ non, bàn tay của bạn đặt trên tôi;
European maritime sedge naturalized along Atlantic coast of United States; rootstock has properties of sarsaparilla.
Cỏ biển hàng hải châu Âu đã tự nhiên hóa dọc theo bờ biển Đại Tây Dương của Hoa Kỳ; rễ có đặc tính của sarsaparilla.
Results showed that 1 old world bluestem which mainly constitute the old world bluestem Shrub Grassland, had highest degree of dominate,sedge(Carex spp.
Kết quả cho thấy rằng 1 loài cỏ xanh dương thế giới, chủ yếu cấu thành nên đồng cỏ bụi cỏ xanh dương thế giới, có mức độ chiếm ưu thế cao nhất, cỏ bàng (Carex spp.
The sedge plant grows in wetlands.
Cây cỏ non mọc ở vùng đất ngập nước.
The sedge provided a natural habitat for many birds.
Cỏ non cung cấp một môi trường sống tự nhiên cho nhiều loài chim.
The sedge rustled in the breeze.
Cỏ non xào xạc trong gió.
The sedge along the riverbank swayed gently in the wind.
Cỏ non dọc theo bờ sông nhẹ nhàng đong đưa trong gió.
The sedge was used to weave baskets and mats.
Cỏ non được sử dụng để đan giỏ và thảm.
The sedge provided cover for the small animals in the marsh.
Cỏ non cung cấp nơi ẩn náu cho những động vật nhỏ trong đầm lầy.
The sedge grasses were a common sight in the wetlands.
Cỏ non là một cảnh thường thấy ở vùng đất ngập nước.
The sedge reeds swayed gracefully in the water.
Những cây cỏ non uốn lượn duyên dáng trên mặt nước.
The sedge is often found near ponds and lakes.
Cỏ non thường được tìm thấy gần ao và hồ.
The sedge rustled softly as we walked through the marsh.
Cỏ non xào xạc nhẹ nhàng khi chúng tôi đi qua đầm lầy.
As a rillet among the sedge are thy hands upon me;
Như một món rillet giữa những cây cỏ non, bàn tay của bạn đặt trên tôi;
European maritime sedge naturalized along Atlantic coast of United States; rootstock has properties of sarsaparilla.
Cỏ biển hàng hải châu Âu đã tự nhiên hóa dọc theo bờ biển Đại Tây Dương của Hoa Kỳ; rễ có đặc tính của sarsaparilla.
Results showed that 1 old world bluestem which mainly constitute the old world bluestem Shrub Grassland, had highest degree of dominate,sedge(Carex spp.
Kết quả cho thấy rằng 1 loài cỏ xanh dương thế giới, chủ yếu cấu thành nên đồng cỏ bụi cỏ xanh dương thế giới, có mức độ chiếm ưu thế cao nhất, cỏ bàng (Carex spp.
The sedge plant grows in wetlands.
Cây cỏ non mọc ở vùng đất ngập nước.
The sedge provided a natural habitat for many birds.
Cỏ non cung cấp một môi trường sống tự nhiên cho nhiều loài chim.
The sedge rustled in the breeze.
Cỏ non xào xạc trong gió.
The sedge along the riverbank swayed gently in the wind.
Cỏ non dọc theo bờ sông nhẹ nhàng đong đưa trong gió.
The sedge was used to weave baskets and mats.
Cỏ non được sử dụng để đan giỏ và thảm.
The sedge provided cover for the small animals in the marsh.
Cỏ non cung cấp nơi ẩn náu cho những động vật nhỏ trong đầm lầy.
The sedge grasses were a common sight in the wetlands.
Cỏ non là một cảnh thường thấy ở vùng đất ngập nước.
The sedge reeds swayed gracefully in the water.
Những cây cỏ non uốn lượn duyên dáng trên mặt nước.
The sedge is often found near ponds and lakes.
Cỏ non thường được tìm thấy gần ao và hồ.
The sedge rustled softly as we walked through the marsh.
Cỏ non xào xạc nhẹ nhàng khi chúng tôi đi qua đầm lầy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay