seed-eating birds
chim ăn hạt
seed-eating habits
thói quen ăn hạt
seed-eating finch
chim sẻ ăn hạt
seed-eating species
loài ăn hạt
seed-eating behavior
hành vi ăn hạt
seed-eating mouse
chuột ăn hạt
seed-eating insect
côn trùng ăn hạt
seed-eating area
khu vực ăn hạt
seed-eating rodent
chuột gặm nhấm ăn hạt
seed-eating lifestyle
phong cách sống ăn hạt
the seed-eating birds flocked to the feeder in the garden.
Chim ăn hạt đã bay đến bồn ăn ở vườn.
we observed a fascinating seed-eating behavior in the finches.
Chúng tôi quan sát thấy hành vi ăn hạt thú vị ở các loài chích chòe.
the seed-eating rodents were a constant problem for the farmer.
Các loài gặm nhấm ăn hạt là vấn đề thường xuyên đối với nông dân.
many songbirds are primarily seed-eating animals during the winter.
Nhiều loài chim hót chủ yếu là động vật ăn hạt vào mùa đông.
the seed-eating sparrow hopped across the patio to find food.
Chim sẻ ăn hạt nhảy qua sân thượng để tìm thức ăn.
a seed-eating diet provides essential energy for the chickadees.
Chế độ ăn hạt cung cấp năng lượng cần thiết cho các loài chim mỏ nhọn.
the seed-eating squirrels buried nuts for the coming winter months.
Các loài sóc ăn hạt đã chôn hạt để dự trữ cho mùa đông sắp tới.
we scattered birdseed to attract seed-eating visitors to our yard.
Chúng tôi rắc hạt giống chim để thu hút các loài khách thăm vườn nhà.
the seed-eating ducks waddled through the grassy area.
Các con ngan ăn hạt lạch bạch qua khu vực cỏ.
a specialized beak allows for efficient seed-eating in these birds.
Mỏ chuyên biệt giúp các loài chim này ăn hạt hiệu quả.
the seed-eating competition between species can be intense.
Trận chiến ăn hạt giữa các loài có thể rất gay gắt.
seed-eating birds
chim ăn hạt
seed-eating habits
thói quen ăn hạt
seed-eating finch
chim sẻ ăn hạt
seed-eating species
loài ăn hạt
seed-eating behavior
hành vi ăn hạt
seed-eating mouse
chuột ăn hạt
seed-eating insect
côn trùng ăn hạt
seed-eating area
khu vực ăn hạt
seed-eating rodent
chuột gặm nhấm ăn hạt
seed-eating lifestyle
phong cách sống ăn hạt
the seed-eating birds flocked to the feeder in the garden.
Chim ăn hạt đã bay đến bồn ăn ở vườn.
we observed a fascinating seed-eating behavior in the finches.
Chúng tôi quan sát thấy hành vi ăn hạt thú vị ở các loài chích chòe.
the seed-eating rodents were a constant problem for the farmer.
Các loài gặm nhấm ăn hạt là vấn đề thường xuyên đối với nông dân.
many songbirds are primarily seed-eating animals during the winter.
Nhiều loài chim hót chủ yếu là động vật ăn hạt vào mùa đông.
the seed-eating sparrow hopped across the patio to find food.
Chim sẻ ăn hạt nhảy qua sân thượng để tìm thức ăn.
a seed-eating diet provides essential energy for the chickadees.
Chế độ ăn hạt cung cấp năng lượng cần thiết cho các loài chim mỏ nhọn.
the seed-eating squirrels buried nuts for the coming winter months.
Các loài sóc ăn hạt đã chôn hạt để dự trữ cho mùa đông sắp tới.
we scattered birdseed to attract seed-eating visitors to our yard.
Chúng tôi rắc hạt giống chim để thu hút các loài khách thăm vườn nhà.
the seed-eating ducks waddled through the grassy area.
Các con ngan ăn hạt lạch bạch qua khu vực cỏ.
a specialized beak allows for efficient seed-eating in these birds.
Mỏ chuyên biệt giúp các loài chim này ăn hạt hiệu quả.
the seed-eating competition between species can be intense.
Trận chiến ăn hạt giữa các loài có thể rất gay gắt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay