selectively

[Mỹ]/sə'lektivli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách liên quan đến việc đưa ra những lựa chọn hoặc phân biệt cẩn thận

Cụm từ & Cách kết hợp

selectively choosing

chọn lọc

selectively filtering

lọc chọn

selectively targeting

nhắm mục tiêu chọn lọc

selectively ignoring

bỏ qua chọn lọc

Câu ví dụ

Adriamycin can selectively kill perikaryon by way of retrograde axoplasmic transport.

Adriamycin có thể có chọn lọc tiêu diệt perikaryon thông qua vận chuyển axoplasmic ngược dòng.

Abstract : A new colorimetric chemosensor 1 based on a tripodal benzaldehydic-phenylhydrazone selectively sensing acetate ion has been synthesized.

Tóm tắt: Một cảm biến hóa học màu số 1 mới dựa trên một benzaldehydic-phenylhydrazone dạng ba chân có khả năng chọn lọc phát hiện ion acetate đã được tổng hợp.

This kind of Incubator can be equipped selectively according with user: double walls hood, motorize cabinet etc; it also can change some technical date properly according with the standard.

Loại máy ấp trứng này có thể được trang bị có chọn lọc theo yêu cầu của người dùng: trùm đầu hai lớp, tủ điện tử, v.v.; nó cũng có thể thay đổi một số dữ liệu kỹ thuật phù hợp với tiêu chuẩn.

This kind of Incubator can be equipped selectively according with user: motorize cabinet, neonate phototherapy unit etc, it also can change some technical data properly according with the standard.

Loại máy ấp trứng này có thể được trang bị một cách có chọn lọc tùy theo người dùng: tủ có động cơ, đơn vị quang trị sơ sinh, v.v., nó cũng có thể thay đổi một số dữ liệu kỹ thuật phù hợp với tiêu chuẩn.

By binding to certain glutamate receptors, D-cycloserine selectively enhances extinction, suppressing the effects of conditioned associations such as anxiety, addiction and phobias.

Bằng cách liên kết với một số thụ thể glutamate nhất định, D-cycloserine có thể tăng cường sự tuyệt chủng một cách chọn lọc, ngăn chặn các tác dụng của các mối liên hệ có điều kiện như lo lắng, nghiện ngập và ám phobia.

Using a new method of retinal image stabilization, we selectively eliminated the motion of the retinal image that normally occurs during the intersaccadic intervals of visual fixation.

Sử dụng một phương pháp mới để ổn định ảnh võng mạc, chúng tôi đã chọn lọc loại bỏ chuyển động của ảnh võng mạc thường xảy ra trong khoảng thời gian giữa các lần khám thị giác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay